Cách dùng "现在为了他们又肯说了" (xiàn zài wèi le tā men yòu kěn shuō le) trong hội thoại tiếng Trung
现在为了他们又肯说了
giờ vì bọn họ mà lại chịu nói rồi à?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:13
wǒ men liǎng gè rén zhī qián xiǎo de shí hòu de shì yǐ qián sǐ dōu bù kěn shuō
我们两个人之前小的时候的事 以前死都不肯说
“chuyện hồi nhỏ giữa hai chúng ta... Hồi trước thà chết cũng không chịu nói,”
LINE 0238:17
PLAYING SCENExiàn现
zài在
wèi为
le了
tā他
men们
yòu又
kěn肯
shuō说
le了
“giờ vì bọn họ mà lại chịu nói rồi à?”
LINE 0338:24
wǒ我
bù不
xiǎng想
tīng听
“Tôi không muốn nghe.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 3 of 10)
HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
dàn yě méi xiǎng guò tā men huì shū dé nà me cǎnnhưng cũng không ngờ chúng lại thua thảm đến vậy.

HSK 4
0:03s
xiǎo lín lǎo shī hòu huǐ dài tā men le maCô Tiểu Lâm có hối hận vì đã dẫn dắt bọn trẻ không?

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǎng wǎng dōu shì zài dà chǎo yǐ hòu♪ Cũng chấp nhận những tiếc nuối dần lan ♪ thường chỉ đến sau một trận cãi vã.

HSK 6
0:03s
nǐ cóng lái méi yǒu qiǎng pò guò tā menCô chưa từng ép buộc bọn trẻ. ♪ Lặng lẽ cảm nhận hành trình của nó ♪

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
zì jǐ zǒu dào qiú chǎng shàng♪ Tựa như đom đóm vụt tắt trong chớp mắt ♪ rồi tự mình bước lên sân cỏ.

HSK 7
0:03s
jiù suàn jīn tiān shū dé nà me cǎnCho dù hôm nay có thua thảm, ♪ Hãy để điểm cuối còn lại những câu hỏi ♪

HSK 1
0:03s
xiè xiè nǐ wáng fǎCảm ơn anh, Vương Pháp. ♪ Từng nếp gấp đều là minh chứng cho những điều đẹp đẽ ♪

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
ràng nǐ qù hé qián zhāo shēng guān yī duì yī de zī xúnBảo con đi tư vấn một kèm một với cựu cán bộ tuyển sinh.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
jiù shì bèi lǘ tī de nǐ zài shuō yī biànĐúng là con có vấn đề đấy. Con nhắc lại lần nữa xem.

HSK 6
0:03s
bú yào zài qù hùn nà zhǒng mò liú qiú duì nǐ jiù shì bù tīngđừng lăn lộn ở cái đội hạng bét đó nữa, mà con không chịu nghe.