Cách dùng "这样的情况就别再逞强了" (zhè yàng de qíng kuàng jiù bié zài chěng qiáng le) trong hội thoại tiếng Trung
这样的情况就别再逞强了
Với tình hình này em đừng cố gắng gượng nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:46
wǒ我
men们
hái还
shì是
dé得
qù去
yī医
yuàn院
fù复
chá查
“chúng ta vẫn phải đến bệnh viện tái khám.”
LINE 0209:49
PLAYING SCENEzhè这
yàng样
de的
qíng情
kuàng况
jiù就
bié别
zài再
chěng逞
qiáng强
le了
“Với tình hình này em đừng cố gắng gượng nữa.”
LINE 0309:51
míng bái xiǎo lín lǎo shī
明白 小林老师
“Em hiểu rồi, cô Tiểu Lâm.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 3 of 10)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
dàn yě méi xiǎng guò tā men huì shū dé nà me cǎnnhưng cũng không ngờ chúng lại thua thảm đến vậy.

HSK 4
0:03s
xiǎo lín lǎo shī hòu huǐ dài tā men le maCô Tiểu Lâm có hối hận vì đã dẫn dắt bọn trẻ không?

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǎng wǎng dōu shì zài dà chǎo yǐ hòu♪ Cũng chấp nhận những tiếc nuối dần lan ♪ thường chỉ đến sau một trận cãi vã.

HSK 6
0:03s
nǐ cóng lái méi yǒu qiǎng pò guò tā menCô chưa từng ép buộc bọn trẻ. ♪ Lặng lẽ cảm nhận hành trình của nó ♪

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
zì jǐ zǒu dào qiú chǎng shàng♪ Tựa như đom đóm vụt tắt trong chớp mắt ♪ rồi tự mình bước lên sân cỏ.

HSK 7
0:03s
jiù suàn jīn tiān shū dé nà me cǎnCho dù hôm nay có thua thảm, ♪ Hãy để điểm cuối còn lại những câu hỏi ♪

HSK 1
0:03s
xiè xiè nǐ wáng fǎCảm ơn anh, Vương Pháp. ♪ Từng nếp gấp đều là minh chứng cho những điều đẹp đẽ ♪

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
ràng nǐ qù hé qián zhāo shēng guān yī duì yī de zī xúnBảo con đi tư vấn một kèm một với cựu cán bộ tuyển sinh.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
jiù shì bèi lǘ tī de nǐ zài shuō yī biànĐúng là con có vấn đề đấy. Con nhắc lại lần nữa xem.

HSK 6
0:03s
bú yào zài qù hùn nà zhǒng mò liú qiú duì nǐ jiù shì bù tīngđừng lăn lộn ở cái đội hạng bét đó nữa, mà con không chịu nghe.

HSK 7
0:03s
xiàn zài hái shòu le shāng nǐ yú bù yú chǔn aGiờ con còn bị thương, con có bị ngu không?