Cách dùng "这样的情况就别再逞强了" (zhè yàng de qíng kuàng jiù bié zài chěng qiáng le) trong hội thoại tiếng Trung
这样的情况就别再逞强了
Với tình hình này em đừng cố gắng gượng nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:46
wǒ我
men们
hái还
shì是
dé得
qù去
yī医
yuàn院
fù复
chá查
“chúng ta vẫn phải đến bệnh viện tái khám.”
LINE 0209:49
PLAYING SCENEzhè这
yàng样
de的
qíng情
kuàng况
jiù就
bié别
zài再
chěng逞
qiáng强
le了
“Với tình hình này em đừng cố gắng gượng nữa.”
LINE 0309:51
míng bái xiǎo lín lǎo shī
明白 小林老师
“Em hiểu rồi, cô Tiểu Lâm.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 5 of 10)
HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
xiǎo de shí hòu a nǐ zuì xǐ huān kàn bù dài xìHồi nhỏ, cậu thích xem múa rối vải nhất.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
xiǎo lǐ kàn wǒ bù kāi xīn dài wǒ qù le gè dì fāngLễ thấy tôi không vui, nên đưa tôi đến một nơi.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wài pó dǎ rǎo le wǒ men shì xiǎng zhǎo fù xīn shū liáo yī liáoLàm phiền bà rồi. Chúng cháu muốn tìm Phó Tân Thư để nói chuyện.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
qí shí jīn tiān ne shì yǒu gè wèn tí xiǎng zhǎo nǐ shāng liángThật ra hôm nay, bọn cô có một chuyện muốn bàn với em.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ qí shí bù zài yì tā shì bú shì gù yì zhuàng de wǒThật ra em không quan tâm cậu ấy có cố ý va vào em hay không.