Cách dùng "该有的礼数 该有的教养都得有" (gāi yǒu de lǐ shù gāi yǒu de jiào yǎng dōu dé yǒu) trong hội thoại tiếng Trung
该有的礼数 该有的教养都得有
lễ nghĩa cần có phép tắc cần có vẫn phải có
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:06
shì ba béng guǎn duō dà
是吧 甭管多大
“đúng không Dù lớn đến đâu”
LINE 0204:08
PLAYING SCENEgāi yǒu de lǐ shù gāi yǒu de jiào yǎng dōu dé yǒu
该有的礼数 该有的教养都得有
“lễ nghĩa cần có phép tắc cần có vẫn phải có”
LINE 0304:11
dàn bù bāo kuò yī cì cì bèi qiáng xíng yāo qiú cān jiā fù qīn de hūn lǐ
但不包括一次次被强行要求 参加父亲的婚礼
“Nhưng không có nghĩa là cứ phải bị ép buộc tham dự đám cưới của cha”
Show Information
More Clips From Episode
Total 75 clips (Page 3 of 4)
HSK 2
0:03s
xiǎo hùn dàn shén me dōng xī jiù yào wǒ zì jǐ fù qiánThằng nhóc quái gì mà cái gì cũng bắt tôi tự trả tiền

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
chī méi yǒu guān xì dàn shì bù néng chī tài duōĂn thì không sao Nhưng không được ăn quá nhiều

HSK 2
0:03s
tā zhè ge rén a gēn shéi dōu zhǎng bù liǎo deCái thằng đó ấy Với ai cũng chẳng bền được lâu đâu

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
yī shí hǎo zài nǔ nǔ lì biàn chéng yī shì hǎoTạm thời tốt Cố thêm chút nữa sẽ thành trọn đời tốt

HSK 4
0:03s
fǒu zé wǒ yě bú huì jiào nǐ guò lái péi wǒ hē mèn jiǔ leKhông thì tôi đã chẳng gọi cậu đến Ngồi uống rượu giải sầu với tôi đâu

HSK 7
0:03s
nà nǐ jiù méi yǒu bàn fǎ cóng yuán tóu shàng ná niē tā zhè ge rén leVậy thì bạn không thể nắm được anh ta từ gốc rễ được đâu

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
rén jiā jiǎng shén me nà ge sān suì kàn dào lǎoNgười ta chẳng hay nói cái đó sao Xem lúc ba tuổi biết cả đời

HSK 6
0:03s
nǚ péng yǒu bù kěn péi wǒ hē jiǔ ma wǒ jiù bù qù xiǎng tā le yaBạn gái không chịu uống rượu cùng tôi mà Thì tôi không thèm nghĩ nữa vậy

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ xī wàng wén cǎi yì yì zài yè nèi yǒu yī xí zhī dìTôi muốn Văn Thái có chỗ đứng trong ngành.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
suǒ yǐ hěn duō shì qíng bù néng zhǐ kàn yí miàn deNên nhiều chuyện không thể chỉ nhìn một chiều được