Cách dùng "他得谢谢我 吃得苦中苦" (tā dé xiè xiè wǒ chī dé kǔ zhōng kǔ) trong hội thoại tiếng Trung

xièxiè chīzhōng

là phải cảm ơn tao Chịu được khổ trong cái khổ

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:00
qián
zhēng
duō

kiếm được nhiều tiền thế

LINE 0237:01
PLAYING SCENE
tā dé xiè xiè wǒ chī dé kǔ zhōng kǔ

他得谢谢我 吃得苦中苦

là phải cảm ơn tao Chịu được khổ trong cái khổ

LINE 0337:04
fāng
wéi
rén
shàng
rén

mới thành người hơn người

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E11
Timestamp37:01
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 75 clips (Page 1 of 4)
我呀没那么多时间我挺忙的 你要做的呢
HSK 5
0:03s
wǒ ya méi nà me duō shí jiān wǒ tǐng máng de nǐ yào zuò de neTôi không có nhiều thời gian đâu, tôi bận lắm. Việc anh/chị cần làm là
也别兜那么大圈子 我要的是速度越快越好
HSK 7
0:03s
yě bié dōu nà me dà quān zi wǒ yào de shì sù dù yuè kuài yuè hǎoCũng đừng vòng vo tam quốc. Tôi cần xong càng nhanh càng tốt.
这结婚 可是终身大事 真是急不得
HSK 7
0:03s
zhè jié hūn kě shì zhōng shēn dà shì zhēn shì jí bù déchuyện kết hôn này là việc hệ trọng cả đời mà. Thật sự không thể vội vàng được.
我又不是第一次结婚 以前结婚没这么多花头
HSK 3
0:03s
wǒ yòu bú shì dì yī cì jié hūn yǐ qián jié hūn méi zhè me duō huā tóuTôi đâu phải lần đầu kết hôn. Hồi trước lấy vợ/chồng đâu có rườm rà vậy.
但是我对这个女儿 从来都是百依百顺
HSK 4
0:03s
dàn shì wǒ duì zhè ge nǚ ér cóng lái dōu shì bǎi yī bǎi shùnNhưng với đứa con gái này Tôi luôn chiều chuộng hết mực
我尽我最大的努力 不让她受任何委屈
HSK 6
0:03s
wǒ jǐn wǒ zuì dà de nǔ lì bù ràng tā shòu rèn hé wěi qūTôi đã cố hết sức mình Không để cô ấy chịu bất kỳ thiệt thòi nào
该有的礼数 该有的教养都得有
HSK 7
0:03s
gāi yǒu de lǐ shù gāi yǒu de jiào yǎng dōu dé yǒulễ nghĩa cần có phép tắc cần có vẫn phải có
蔡总 给您核算好了 您看这个数字 行吗
HSK 4
0:03s
cài zǒng gěi nín hé suàn hǎo le nín kàn zhè ge shù zì xíng maThái Tổng đã tính toán xong cho ông rồi Ông xem con số này được không ạ
您一直都是这样 快一出慢一出的吗
HSK 3
0:03s
nín yì zhí dōu shì zhè yàng kuài yī chū màn yī chū de maÔng lúc nào cũng vậy Lúc nhanh lúc chậm thế sao
不是最近太忙了 烦得慌
HSK 3
0:03s
bú shì zuì jìn tài máng le fán dé huāngKhông phải, dạo này bận quá Bực bội không chịu được
我自己的事情我自己会有判断
HSK 4
0:03s
wǒ zì jǐ de shì qíng wǒ zì jǐ huì yǒu pàn duànChuyện của tôi tôi tự biết phán đoán
你相信我 我的经验比你多得多
HSK 4
0:03s
nǐ xiāng xìn wǒ wǒ de jīng yàn bǐ nǐ duō dé duōcô tin tôi đi Kinh nghiệm của tôi nhiều hơn cô nhiều lắm
离没离过婚 全都要管
HSK 4
0:03s
lí méi lí guò hūn quán dōu yào guǎnđã từng ly hôn chưa tất cả đều phải lo hết
一边管着吧 还又一边看着新认识的也不错
HSK 4
0:03s
yī biān guǎn zhe ba hái yòu yī biān kàn zhe xīn rèn shí de yě bù cuòVừa quản anh ấy vừa để mắt đến người mới quen.
管多了他肯定急啊 急完了后悔
HSK 4
0:03s
guǎn duō le tā kěn dìng jí a jí wán le hòu huǐQuản nhiều quá thì anh ấy tất nhiên bực. Bực xong lại hối hận.
后悔又去道歉没完没了的
HSK 7
0:03s
hòu huǐ yòu qù dào qiàn méi wán méi liǎo deHối hận rồi lại đi xin lỗi, cứ thế mãi.
这几天我抽空看了 还真是不错
HSK 7
0:03s
zhè jǐ tiān wǒ chōu kòng kàn le hái zhēn shì bù cuòMấy ngày này tôi tranh thủ đọc rồi. Thật sự khá tốt đấy.
真的呀 老板 你真觉得这五个人都不错是吗
HSK 5
0:03s
zhēn de ya lǎo bǎn nǐ zhēn jué de zhè wǔ gè rén dōu bù cuò shì maThật không sếp ơi? Sếp thật sự thấy cả năm người đều ổn à?
签下来 全都归你管
HSK 6
0:03s
qiān xià lái quán dōu guī nǐ guǎnsẽ ký cùng một lúc. Tất cả đều do cậu phụ trách.
对吧 你整那些虚头巴脑的世界观 设定了半天
HSK 7
0:03s
duì ba nǐ zhěng nà xiē xū tóu bā nǎo de shì jiè guān shè dìng le bàn tiānĐúng không? Bạn cứ xây dựng mấy cái thế giới quan viển vông Cài đặt mãi