Cách dùng "你相信我 我的经验比你多得多" (nǐ xiāng xìn wǒ wǒ de jīng yàn bǐ nǐ duō dé duō) trong hội thoại tiếng Trung
你相信我 我的经验比你多得多
cô tin tôi đi Kinh nghiệm của tôi nhiều hơn cô nhiều lắm
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:56
zài在
zhè这
fāng方
miàn面
“Về chuyện này”
LINE 0206:57
PLAYING SCENEnǐ xiāng xìn wǒ wǒ de jīng yàn bǐ nǐ duō dé duō
你相信我 我的经验比你多得多
“cô tin tôi đi Kinh nghiệm của tôi nhiều hơn cô nhiều lắm”
LINE 0307:01
yào bù rán wǒ sòng nǐ ba zài chē shàng zán hǎo hǎo liáo liáo
要不然我送你吧 在车上咱好好聊聊
“Thôi để tôi đưa cô về Trên xe mình nói chuyện cho kỹ”
Show Information
More Clips From Episode
Total 75 clips (Page 1 of 4)
HSK 5
0:03s
wǒ ya méi nà me duō shí jiān wǒ tǐng máng de nǐ yào zuò de neTôi không có nhiều thời gian đâu, tôi bận lắm. Việc anh/chị cần làm là

HSK 7
0:03s
yě bié dōu nà me dà quān zi wǒ yào de shì sù dù yuè kuài yuè hǎoCũng đừng vòng vo tam quốc. Tôi cần xong càng nhanh càng tốt.

HSK 7
0:03s
zhè jié hūn kě shì zhōng shēn dà shì zhēn shì jí bù déchuyện kết hôn này là việc hệ trọng cả đời mà. Thật sự không thể vội vàng được.

HSK 3
0:03s
wǒ yòu bú shì dì yī cì jié hūn yǐ qián jié hūn méi zhè me duō huā tóuTôi đâu phải lần đầu kết hôn. Hồi trước lấy vợ/chồng đâu có rườm rà vậy.

HSK 4
0:03s
dàn shì wǒ duì zhè ge nǚ ér cóng lái dōu shì bǎi yī bǎi shùnNhưng với đứa con gái này Tôi luôn chiều chuộng hết mực

HSK 6
0:03s
wǒ jǐn wǒ zuì dà de nǔ lì bù ràng tā shòu rèn hé wěi qūTôi đã cố hết sức mình Không để cô ấy chịu bất kỳ thiệt thòi nào

HSK 7
0:03s
gāi yǒu de lǐ shù gāi yǒu de jiào yǎng dōu dé yǒulễ nghĩa cần có phép tắc cần có vẫn phải có

HSK 4
0:03s
cài zǒng gěi nín hé suàn hǎo le nín kàn zhè ge shù zì xíng maThái Tổng đã tính toán xong cho ông rồi Ông xem con số này được không ạ

HSK 3
0:03s
nín yì zhí dōu shì zhè yàng kuài yī chū màn yī chū de maÔng lúc nào cũng vậy Lúc nhanh lúc chậm thế sao

HSK 3
0:03s
bú shì zuì jìn tài máng le fán dé huāngKhông phải, dạo này bận quá Bực bội không chịu được

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
yī biān guǎn zhe ba hái yòu yī biān kàn zhe xīn rèn shí de yě bù cuòVừa quản anh ấy vừa để mắt đến người mới quen.

HSK 4
0:03s
guǎn duō le tā kěn dìng jí a jí wán le hòu huǐQuản nhiều quá thì anh ấy tất nhiên bực. Bực xong lại hối hận.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè jǐ tiān wǒ chōu kòng kàn le hái zhēn shì bù cuòMấy ngày này tôi tranh thủ đọc rồi. Thật sự khá tốt đấy.

HSK 5
0:03s
zhēn de ya lǎo bǎn nǐ zhēn jué de zhè wǔ gè rén dōu bù cuò shì maThật không sếp ơi? Sếp thật sự thấy cả năm người đều ổn à?

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
duì ba nǐ zhěng nà xiē xū tóu bā nǎo de shì jiè guān shè dìng le bàn tiānĐúng không? Bạn cứ xây dựng mấy cái thế giới quan viển vông Cài đặt mãi

HSK 4
0:03s
lín zhǎn qiào zhí jiē rēng dào lā jī tǒng lǐ qù leLâm Triển Kiều ném thẳng vào thùng rác luôn