Cách dùng "林展翘直接扔到垃圾桶里去了" (lín zhǎn qiào zhí jiē rēng dào lā jī tǒng lǐ qù le) trong hội thoại tiếng Trung
林展翘直接扔到垃圾桶里去了
Lâm Triển Kiều ném thẳng vào thùng rác luôn
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:13
liǎng两
gè个
zhāng章
jié节
zhī之
nèi内
méi没
yǒu有
kàn看
dào到
rén人
wù物
“Mà hai chương chẳng thấy nhân vật nào”
LINE 0210:15
PLAYING SCENElín林
zhǎn展
qiào翘
zhí直
jiē接
rēng扔
dào到
lā垃
jī圾
tǒng桶
lǐ里
qù去
le了
“Lâm Triển Kiều ném thẳng vào thùng rác luôn”
LINE 0310:17
jiù就
bù不
néng能
gǎo搞
nà那
zhǒng种
xū虚
tóu头
bā巴
nǎo脑
de的
shè设
dìng定
“Không thể làm mấy cái cài đặt viển vông như vậy”
Show Information
More Clips From Episode
Total 75 clips (Page 1 of 4)
HSK 5
0:03s
wǒ ya méi nà me duō shí jiān wǒ tǐng máng de nǐ yào zuò de neTôi không có nhiều thời gian đâu, tôi bận lắm. Việc anh/chị cần làm là

HSK 7
0:03s
yě bié dōu nà me dà quān zi wǒ yào de shì sù dù yuè kuài yuè hǎoCũng đừng vòng vo tam quốc. Tôi cần xong càng nhanh càng tốt.

HSK 7
0:03s
zhè jié hūn kě shì zhōng shēn dà shì zhēn shì jí bù déchuyện kết hôn này là việc hệ trọng cả đời mà. Thật sự không thể vội vàng được.

HSK 3
0:03s
wǒ yòu bú shì dì yī cì jié hūn yǐ qián jié hūn méi zhè me duō huā tóuTôi đâu phải lần đầu kết hôn. Hồi trước lấy vợ/chồng đâu có rườm rà vậy.

HSK 4
0:03s
dàn shì wǒ duì zhè ge nǚ ér cóng lái dōu shì bǎi yī bǎi shùnNhưng với đứa con gái này Tôi luôn chiều chuộng hết mực

HSK 6
0:03s
wǒ jǐn wǒ zuì dà de nǔ lì bù ràng tā shòu rèn hé wěi qūTôi đã cố hết sức mình Không để cô ấy chịu bất kỳ thiệt thòi nào

HSK 7
0:03s
gāi yǒu de lǐ shù gāi yǒu de jiào yǎng dōu dé yǒulễ nghĩa cần có phép tắc cần có vẫn phải có

HSK 4
0:03s
cài zǒng gěi nín hé suàn hǎo le nín kàn zhè ge shù zì xíng maThái Tổng đã tính toán xong cho ông rồi Ông xem con số này được không ạ

HSK 3
0:03s
nín yì zhí dōu shì zhè yàng kuài yī chū màn yī chū de maÔng lúc nào cũng vậy Lúc nhanh lúc chậm thế sao

HSK 3
0:03s
bú shì zuì jìn tài máng le fán dé huāngKhông phải, dạo này bận quá Bực bội không chịu được

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ xiāng xìn wǒ wǒ de jīng yàn bǐ nǐ duō dé duōcô tin tôi đi Kinh nghiệm của tôi nhiều hơn cô nhiều lắm

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
yī biān guǎn zhe ba hái yòu yī biān kàn zhe xīn rèn shí de yě bù cuòVừa quản anh ấy vừa để mắt đến người mới quen.

HSK 4
0:03s
guǎn duō le tā kěn dìng jí a jí wán le hòu huǐQuản nhiều quá thì anh ấy tất nhiên bực. Bực xong lại hối hận.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè jǐ tiān wǒ chōu kòng kàn le hái zhēn shì bù cuòMấy ngày này tôi tranh thủ đọc rồi. Thật sự khá tốt đấy.

HSK 5
0:03s
zhēn de ya lǎo bǎn nǐ zhēn jué de zhè wǔ gè rén dōu bù cuò shì maThật không sếp ơi? Sếp thật sự thấy cả năm người đều ổn à?

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
duì ba nǐ zhěng nà xiē xū tóu bā nǎo de shì jiè guān shè dìng le bàn tiānĐúng không? Bạn cứ xây dựng mấy cái thế giới quan viển vông Cài đặt mãi