Cách dùng "我从未奢望过被爱" (wǒ cóng wèi shē wàng guò bèi ài) trong hội thoại tiếng Trung
我从未奢望过被爱
Ta chưa từng mơ tưởng được yêu thương,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
23:57
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 能平安活着已是不易 | néng píng ān huó zhe yǐ shì bù yì | sống bình an được đến giờ đã chẳng dễ dàng. |
| 2▶ | 我从未奢望过被爱 | wǒ cóng wèi shē wàng guò bèi ài | Ta chưa từng mơ tưởng được yêu thương, |
| 3 | 直到遇到了他 | zhí dào yù dào le tā | mãi cho đến khi gặp chàng ấy. |
More Clips From Episode
Total 167 clips (Page 8 of 9)
HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ yào huí gōng bǐng gào fù huáng jiù píng nǐ ?Ta phải về cung bẩm báo phụ hoàng. Cô ấy hả?

HSK 7
0:03s
zài shèng shàng hé huí hé wáng zǐ miàn qián diǎn huǒ de yě shì nǐkẻ châm lửa trước mặt vương tử Hồi Hột và Thánh thượng cũng là cô.

HSK 5
0:03s
yī kǒu yí gè “ fù huáng ” jiào dé kě zhēn qīn qièMở miệng ra là phụ hoàng, gọi nghe thân thiết thật đấy.

HSK 7
0:03s
bié yǐ wéi zì jǐ shì gè gōng zhǔ jiù néng yā wǒ yī tóuĐừng tưởng mình là công chúa thì có thể đè đầu cưỡi cổ ta.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ zǎo gāi rèn chū nà xǐ fú shì nǐ de shǒu yìĐáng lẽ từ đầu ta nên nhận ra bộ đồ cưới đó là do muội làm,












