Cách dùng "我忽然就有了奢望" (wǒ hū rán jiù yǒu le shē wàng) trong hội thoại tiếng Trung
我忽然就有了奢望
Ta bỗng nảy sinh ước vọng xa vời,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
24:11
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 从未有男子这般对我 | cóng wèi yǒu nán zi zhè bān duì wǒ | Chưa từng có nam nhân nào đối xử với ta như vậy. |
| 2▶ | 我忽然就有了奢望 | wǒ hū rán jiù yǒu le shē wàng | Ta bỗng nảy sinh ước vọng xa vời, |
| 3 | 想与一个人长相厮守 | xiǎng yǔ yí gè rén zhǎng xiàng sī shǒu | muốn gắn bó trọn đời với một người. |
More Clips From Episode
Total 167 clips (Page 6 of 9)
HSK 6
0:03s
biàn ràng wǒ yuǎn jià gěi nà sù wèi móu miàn de huí hé wáng zǐgả ta đi xa, lấy vị vương tử Hồi Hột chưa từng gặp mặt.

HSK 7
0:03s
yòu qǐ shì nǐ 、 wǒ de kěn qiú néng qīng yì gǎi biàn ?đâu thể dễ dàng thay đổi chỉ vì thỉnh cầu của hai ta.

HSK 4
0:03s
wǒ jiù jué de lí xìng fú gèng jìn le yī bùta lại cảm thấy mình tiến gần hạnh phúc thêm một bước.

HSK 3
0:03s
zhí dào wǒ tuī kāi le nà zhái yuàn de dà ménCho đến khi ta đẩy cánh cổng của căn nhà kia ra.

HSK 2
0:03s
zá guō mài tiě yě yào mǎi diǎn hǎo liào zi athì có phải dốc cạn vốn liếng cũng nên mua ít vải tốt chứ.

HSK 7
0:03s
jìng rán wèi le yǔ rén sī bēn bù xī móu huà jiǎ sǐChỉ vì bỏ trốn với tình lang mà sẵn sàng bày mưu giả chết.

HSK 7
0:03s
zhè yǒng qì hái zhēn shì cháng rén suǒ bù néng bǐDũng khí này quả thực hơn xa người thường.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
yào me huí gōng shòu fá bèi chǐ duó míng hàohoặc là về cung chịu phạt, bị tước danh hiệu.










