Cách dùng "等这些事情处理完以后" (děng zhè xiē shì qíng chǔ lǐ wán yǐ hòu) trong hội thoại tiếng Trung
等这些事情处理完以后
Sau khi giải quyết xong những chuyện này rồi,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:55
wǒ我
dǎn胆
méi没
nà那
me么
dà大
“Tôi không gan đến thế đâu.”
LINE 0229:01
PLAYING SCENEděng等
zhè这
xiē些
shì事
qíng情
chǔ处
lǐ理
wán完
yǐ以
hòu后
“Sau khi giải quyết xong những chuyện này rồi,”
LINE 0329:04
bǎ把
gōng公
sī司
zhù注
xiāo销
ba吧
“thì giải thể công ty đi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 228 clips (Page 12 of 12)
HSK 5
0:03s
shèn zhì gāng gāng nà duàn huà gēn běn jiù shì gǒu pìThậm chí đoạn vừa nói đó hoàn toàn là vớ vẩn.

HSK 4
0:03s
dào dǐ shì shuí bù xī wàng bié rén duì tā hǎo shì nǐ shì hé hán duìRốt cuộc ai mới là người không muốn người khác tốt với mình Là anh, là Hà Hàn Đúng vậy

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
rú guǒ nǐ zhēn de nà me qiáng dà xiǎng dé nà me qīng chǔNếu em thực sự mạnh đến vậy Suy nghĩ rõ ràng đến vậy

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
hù xiāng tǎo yàn yǒng yuǎn méi bàn fǎ gǎi biàn bǐ cǐGhét nhau như thế này Mãi chẳng thể thay đổi được nhau

HSK 5
0:03s