Cách dùng "公司有自己公司内部的规矩" (gōng sī yǒu zì jǐ gōng sī nèi bù de guī jǔ) trong hội thoại tiếng Trung
公司有自己公司内部的规矩
Công ty có quy định nội bộ của riêng mình
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:05
dàn但
bú不
shì是
jīn今
tiān天
zhè这
yī一
jiàn件
shì事
qíng情
le了
“Nhưng đây không chỉ là chuyện hôm nay nữa”
LINE 0236:08
PLAYING SCENEgōng公
sī司
yǒu有
zì自
jǐ己
gōng公
sī司
nèi内
bù部
de的
guī规
jǔ矩
“Công ty có quy định nội bộ của riêng mình”
LINE 0336:10
tā bù néng shén me shì qíng dōu qù wèn nǐ dōu qù gào sù nǐ
她不能什么事情都去问你 都去告诉你
“Cô ấy không thể cứ hỏi anh mọi chuyện Hay kể hết mọi thứ cho anh nghe”
Show Information
More Clips From Episode
Total 228 clips (Page 2 of 12)
HSK 7
0:03s
duō hǎo bái jiǎn le yí gè dǐng jí zhī shí chǎn quánTuyệt quá còn gì Nhặt không được một IP hạng nhất

HSK 6
0:03s
huí tóu wǒ zài bǎ tā gōng sī shōu guò lái nǐ kěn dìngSau đó tôi mua lại công ty cô ấy Cậu chắc chắn

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
tā men yī shàng bān jiù shōu dào jiǎn zhí wán měivừa lên làm là nhận được luôn. Hoàn hảo luôn đó.

HSK 3
0:03s
hái chà jǐ gè zì shì ma nà xíng wǒ jiù zài zhè lǐ děng nǐ xiě wánCòn thiếu mấy chữ đúng không? Thôi được. Tôi đợi ở đây cho anh viết xong.

HSK 3
0:03s
yě xíng a nà nǐ zuò huì er a wǒ mǎ shàng jiù hǎoCũng được, ngồi chờ tí đi. Xong ngay thôi.

HSK 4
0:03s
zuó tiān gū yān kǎ zhe diǎn jiāo de gǎo nǐ zhī dào le ba shì maHôm qua Cô Yên nộp bản thảo sát giờ chót. Anh biết chưa? Vậy à?

HSK 5
0:03s
nǎ yí gè zuò zhě bú shì zuì hòu yī miǎo cái jiāo gǎo méi máo bìngTác giả nào mà chẳng vậy, đến giây chót mới nộp bài. Bình thường thôi.

HSK 7
0:03s
méi yǒu xiàng wǎng cháng nà yàng tōng guò zé biān de shǒu zài zhuǎn fā chū qùKhông như thường lệ chuyển qua tay biên tập rồi mới gửi đi

HSK 3
0:03s
nǐ bù dōu shuō kǎ zhe diǎn le ma lín zhǎn qiào yī zháo jí zì jǐ shàng shǒuAnh chẳng nói là sát nút rồi đó sao Triển Kiều lo quá nên tự tay làm luôn

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
nà gū yān yào shì wǎng hòu dōu bù xiě le ne zěn me bànNếu sau này Cô Yên không viết nữa thì sao? Tính sao đây?

HSK 5
0:03s
nǐ yào shì bù bāng de huà nǐ bāng zhè yī tiān yì diǎn yì yì dōu méi yǒuNếu anh không giúp thì cái ngày anh giúp kia chẳng có nghĩa lý gì cả

HSK 7
0:03s
nǐ yào bāng de huà xíng nà nǐ yǐ shén me míng yì lái bāng neCòn nếu anh giúp thì được rồi thì anh lấy danh nghĩa gì để giúp?

HSK 7
0:03s
shì yǐ nǐ hé hán de míng yì hái shì yǐ gū yān de míng yì lái bāngLấy danh nghĩa Hà Hàn của anh hay lấy danh nghĩa Cô Yên?

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
suǒ yǐ nǐ yào jì xù zài lín zhǎn qiào miàn qián dāng hǎo rén de huàVậy nên nếu anh muốn tiếp tục làm người tốt trước mặt Triển Kiều