Cách dùng "老板 那更新你是不是发错了" (lǎo bǎn nà gēng xīn nǐ shì bú shì fā cuò le) trong hội thoại tiếng Trung

lǎobǎn gēngxīnshìshìcuòle

Sếp ơi, bản cập nhật đó sếp đăng nhầm rồi đúng không?

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:51
yòng
gēn
jiě
shì

Không cần giải thích với tôi đâu.

LINE 0212:19
PLAYING SCENE
lǎo bǎn nà gēng xīn nǐ shì bú shì fā cuò le

老板 那更新你是不是发错了

Sếp ơi, bản cập nhật đó sếp đăng nhầm rồi đúng không?

LINE 0312:24
méi
yǒu

Không nhầm đâu.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E18
Timestamp12:19
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 228 clips (Page 8 of 12)
再说本来就是临时应急 他才帮忙写的
HSK 7
0:03s
zài shuō běn lái jiù shì lín shí yìng jí tā cái bāng máng xiě deHơn nữa ban đầu chỉ là giải quyết tạm thời thôi Anh ấy mới chịu giúp viết đấy chứ
现在你的都已经交了 他的就没有用了
HSK 4
0:03s
xiàn zài nǐ de dōu yǐ jīng jiāo le tā de jiù méi yǒu yòng leGiờ bản của em đã nộp rồi Bản của anh ấy chẳng còn cần thiết nữa
他是替你着想 还是一时好心 还是
HSK 7
0:03s
tā shì tì nǐ zhuó xiǎng hái shì yī shí hǎo xīn hái shìAnh ấy lo cho em đó Hay chỉ là nhất thời tốt bụng, hay là...
还是有什么其他的想法 他能有其他什么想法呀
HSK 5
0:03s
hái shì yǒu shén me qí tā de xiǎng fǎ tā néng yǒu qí tā shén me xiǎng fǎ yaHay là có ý gì khác? Anh ấy có thể có ý gì khác được chứ
他不管出于什么原因 在最后关头能够帮你写
HSK 7
0:03s
tā bù guǎn chū yú shén me yuán yīn zài zuì hòu guān tóu néng gòu bāng nǐ xiěDù anh ấy vì lý do gì Đến phút chót vẫn chịu giúp em viết
之前你不知道 你现在知道了 你也应该要谢谢他
HSK 4
0:03s
zhī qián nǐ bù zhī dào nǐ xiàn zài zhī dào le nǐ yě yīng gāi yào xiè xiè tāTrước đây em không biết Giờ em đã biết rồi Em cũng nên cảm ơn anh ấy
而不是在这里猜测 他到底有其他什么私心
HSK 6
0:03s
ér bú shì zài zhè lǐ cāi cè tā dào dǐ yǒu qí tā shén me sī xīnChứ không phải ngồi đây suy đoán Rốt cuộc anh ấy có tư tâm gì khác không
你交给我写 现在读者能有这么好的反响
HSK 7
0:03s
nǐ jiāo gěi wǒ xiě xiàn zài dú zhě néng yǒu zhè me hǎo de fǎn xiǎngAnh giao cho tôi viết, giờ độc giả phản hồi tốt như vậy,
我不相信他能大度到乐见其成
HSK 3
0:03s
wǒ bù xiāng xìn tā néng dà dù dào lè jiàn qí chéngtôi không tin anh ấy lại rộng lượng đến mức vui lòng chấp nhận.
他离开的时候 我付了他钱的
HSK 4
0:03s
tā lí kāi de shí hòu wǒ fù le tā qián deKhi anh ấy rời đi, tôi đã trả tiền cho anh ấy rồi.
顶麒网是不是也知道 是他替我写的
HSK 6
0:03s
dǐng qí wǎng shì bú shì yě zhī dào shì tā tì wǒ xiě deĐỉnh Kỳ Võng có biết không, rằng anh ấy đã viết thay tôi?
茞星的其他人是不是都知道 没有人知道
HSK 3
0:03s
chén xīng de qí tā rén shì bú shì dōu zhī dào méi yǒu rén zhī dàoNhững người khác ở Chen Xing có biết không? Không ai biết cả.
我认为这件事情 已经没有其他任何人再知道了
HSK 4
0:03s
wǒ rèn wéi zhè jiàn shì qíng yǐ jīng méi yǒu qí tā rèn hé rén zài zhī dào leTôi cho rằng chuyện này đã không còn ai khác biết nữa.
掌珠肯定会说的 她那么替何韩打抱不平
HSK 5
0:03s
zhǎng zhū kěn dìng huì shuō de tā nà me tì hé hán dǎ bào bù píngZhang Zhu thế nào cũng sẽ nói ra thôi. Cô ấy bênh Hà Hàn đến vậy mà.
你到底说够了没有啊
HSK 4
0:03s
nǐ dào dǐ shuō gòu le méi yǒu aAnh nói cho đủ chưa hả?
在这件事情上面 你是没有资格
HSK 5
0:03s
zài zhè jiàn shì qíng shàng miàn nǐ shì méi yǒu zī géTrong chuyện này, anh không có tư cách
去怀疑和指责任何人的
HSK 6
0:03s
qù huái yí hé zhǐ zé rèn hé rén deđể nghi ngờ hay chỉ trích bất kỳ ai cả.
你知道责任在谁那儿的 那你应该知道我肯定会写的
HSK 4
0:03s
nǐ zhī dào zé rèn zài shuí nà ér de nà nǐ yīng gāi zhī dào wǒ kěn dìng huì xiě deAnh biết trách nhiệm thuộc về ai mà. Vậy thì anh phải biết tôi chắc chắn sẽ viết.
《似有故人醉》对我来说 比任何人都重要
HSK 5
0:03s
《 shì yǒu gù rén zuì 》 duì wǒ lái shuō bǐ rèn hé rén dōu zhòng yào"Tựa Có Cố Nhân Say" đối với tôi quan trọng hơn bất kỳ ai.
那你在这儿折腾什么呢 你折腾大家这是什么意思呢
HSK 7
0:03s
nà nǐ zài zhè ér zhē teng shén me ne nǐ zhē teng dà jiā zhè shì shén me yì si neVậy thì anh làm loạn ở đây để làm gì? Anh làm phiền mọi người như vậy là có ý gì?