Cách dùng "去怀疑和指责任何人的" (qù huái yí hé zhǐ zé rèn hé rén de) trong hội thoại tiếng Trung
去怀疑和指责任何人的
để nghi ngờ hay chỉ trích bất kỳ ai cả.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:07
zài zhè jiàn shì qíng shàng miàn nǐ shì méi yǒu zī gé
在这件事情上面 你是没有资格
“Trong chuyện này, anh không có tư cách”
LINE 0233:08
PLAYING SCENEqù去
huái怀
yí疑
hé和
zhǐ指
zé责
rèn任
hé何
rén人
de的
“để nghi ngờ hay chỉ trích bất kỳ ai cả.”
LINE 0333:10
wú lùn shì hé hán wǒ hái shì zhǎng zhū
无论是何韩 我还是掌珠
“Dù là Hà Hàn, tôi hay Zhang Zhu.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 228 clips (Page 12 of 12)
HSK 5
0:03s
shèn zhì gāng gāng nà duàn huà gēn běn jiù shì gǒu pìThậm chí đoạn vừa nói đó hoàn toàn là vớ vẩn.

HSK 4
0:03s
dào dǐ shì shuí bù xī wàng bié rén duì tā hǎo shì nǐ shì hé hán duìRốt cuộc ai mới là người không muốn người khác tốt với mình Là anh, là Hà Hàn Đúng vậy

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
rú guǒ nǐ zhēn de nà me qiáng dà xiǎng dé nà me qīng chǔNếu em thực sự mạnh đến vậy Suy nghĩ rõ ràng đến vậy

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
hù xiāng tǎo yàn yǒng yuǎn méi bàn fǎ gǎi biàn bǐ cǐGhét nhau như thế này Mãi chẳng thể thay đổi được nhau

HSK 5
0:03s