Cách dùng "他现在嘴里是什么都不说" (tā xiàn zài zuǐ lǐ shì shén me dōu bù shuō) trong hội thoại tiếng Trung
他现在嘴里是什么都不说
Bây giờ anh ấy miệng thì không nói gì
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:25
yì qì yòng shì jiù shì yào zuò hǎo bài xìng ér guī de zhǔn bèi
意气用事 就是要做好败兴而归的准备
“Hành động theo cảm tính thì phải chuẩn bị tinh thần ra về tay trắng”
LINE 0216:30
PLAYING SCENEtā他
xiàn现
zài在
zuǐ嘴
lǐ里
shì是
shén什
me么
dōu都
bù不
shuō说
“Bây giờ anh ấy miệng thì không nói gì”
LINE 0316:33
xīn心
lǐ里
kěn肯
dìng定
hái还
shì是
bù不
gāo高
xìng兴
de的
“nhưng trong lòng chắc chắn vẫn không vui”
Show Information
More Clips From Episode
Total 228 clips (Page 12 of 12)
HSK 5
0:03s
shèn zhì gāng gāng nà duàn huà gēn běn jiù shì gǒu pìThậm chí đoạn vừa nói đó hoàn toàn là vớ vẩn.

HSK 4
0:03s
dào dǐ shì shuí bù xī wàng bié rén duì tā hǎo shì nǐ shì hé hán duìRốt cuộc ai mới là người không muốn người khác tốt với mình Là anh, là Hà Hàn Đúng vậy

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
rú guǒ nǐ zhēn de nà me qiáng dà xiǎng dé nà me qīng chǔNếu em thực sự mạnh đến vậy Suy nghĩ rõ ràng đến vậy

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
hù xiāng tǎo yàn yǒng yuǎn méi bàn fǎ gǎi biàn bǐ cǐGhét nhau như thế này Mãi chẳng thể thay đổi được nhau

HSK 5
0:03s