Cách dùng "行了行了 你别说了 他听不见了" (xíng le xíng le nǐ bié shuō le tā tīng bú jiàn le) trong hội thoại tiếng Trung
行了行了 你别说了 他听不见了
Thôi thôi, anh đừng nói nữa Anh ấy không nghe thấy nữa rồi
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:16
shì是
bú不
shì是
tā她
zhǎo找
nǐ你
bāng帮
máng忙
a啊
“đúng không, cô ấy có nhờ anh giúp không?”
LINE 0216:19
PLAYING SCENExíng le xíng le nǐ bié shuō le tā tīng bú jiàn le
行了行了 你别说了 他听不见了
“Thôi thôi, anh đừng nói nữa Anh ấy không nghe thấy nữa rồi”
LINE 0316:25
yì qì yòng shì jiù shì yào zuò hǎo bài xìng ér guī de zhǔn bèi
意气用事 就是要做好败兴而归的准备
“Hành động theo cảm tính thì phải chuẩn bị tinh thần ra về tay trắng”
Show Information
More Clips From Episode
Total 228 clips (Page 12 of 12)
HSK 5
0:03s
shèn zhì gāng gāng nà duàn huà gēn běn jiù shì gǒu pìThậm chí đoạn vừa nói đó hoàn toàn là vớ vẩn.

HSK 4
0:03s
dào dǐ shì shuí bù xī wàng bié rén duì tā hǎo shì nǐ shì hé hán duìRốt cuộc ai mới là người không muốn người khác tốt với mình Là anh, là Hà Hàn Đúng vậy

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
rú guǒ nǐ zhēn de nà me qiáng dà xiǎng dé nà me qīng chǔNếu em thực sự mạnh đến vậy Suy nghĩ rõ ràng đến vậy

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
hù xiāng tǎo yàn yǒng yuǎn méi bàn fǎ gǎi biàn bǐ cǐGhét nhau như thế này Mãi chẳng thể thay đổi được nhau

HSK 5
0:03s