Cách dùng "在任何方面给你带来麻烦" (zài rèn hé fāng miàn gěi nǐ dài lái má fán) trong hội thoại tiếng Trung
在任何方面给你带来麻烦
gây rắc rối cho anh theo bất kỳ cách nào.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:29
wǒ我
bù不
xiǎng想
wǒ我
men们
liǎng两
gè个
rén人
de的
guān关
xì系
“Tôi không muốn chuyện giữa hai chúng ta”
LINE 0229:31
PLAYING SCENEzài在
rèn任
hé何
fāng方
miàn面
gěi给
nǐ你
dài带
lái来
má麻
fán烦
“gây rắc rối cho anh theo bất kỳ cách nào.”
LINE 0329:35
zuì最
huài坏
zuì最
huài坏
“Dù tệ nhất có xảy ra,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 228 clips (Page 12 of 12)
HSK 5
0:03s
shèn zhì gāng gāng nà duàn huà gēn běn jiù shì gǒu pìThậm chí đoạn vừa nói đó hoàn toàn là vớ vẩn.

HSK 4
0:03s
dào dǐ shì shuí bù xī wàng bié rén duì tā hǎo shì nǐ shì hé hán duìRốt cuộc ai mới là người không muốn người khác tốt với mình Là anh, là Hà Hàn Đúng vậy

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
rú guǒ nǐ zhēn de nà me qiáng dà xiǎng dé nà me qīng chǔNếu em thực sự mạnh đến vậy Suy nghĩ rõ ràng đến vậy

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
hù xiāng tǎo yàn yǒng yuǎn méi bàn fǎ gǎi biàn bǐ cǐGhét nhau như thế này Mãi chẳng thể thay đổi được nhau

HSK 5
0:03s