Cách dùng "这有点幼稚了吧 小朋友" (zhè yǒu diǎn yòu zhì le ba xiǎo péng yǒu) trong hội thoại tiếng Trung
这有点幼稚了吧 小朋友
Hơi trẻ con rồi đấy, nhóc ơi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:59
zài在
kǎo考
yàn验
tā她
“đang thử thách cô ấy?”
LINE 0224:00
PLAYING SCENEzhè yǒu diǎn yòu zhì le ba xiǎo péng yǒu
这有点幼稚了吧 小朋友
“Hơi trẻ con rồi đấy, nhóc ơi.”
LINE 0324:03
wǒ zhǐ shì xiǎng què dìng gēn wǒ hé zuò de rén wǒ xìn rèn de rén
我只是想确定 跟我合作的人 我信任的人
“Tôi chỉ muốn chắc chắn người cộng tác với tôi, người tôi tin tưởng”
Show Information
More Clips From Episode
Total 228 clips (Page 12 of 12)
HSK 5
0:03s
shèn zhì gāng gāng nà duàn huà gēn běn jiù shì gǒu pìThậm chí đoạn vừa nói đó hoàn toàn là vớ vẩn.

HSK 4
0:03s
dào dǐ shì shuí bù xī wàng bié rén duì tā hǎo shì nǐ shì hé hán duìRốt cuộc ai mới là người không muốn người khác tốt với mình Là anh, là Hà Hàn Đúng vậy

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
rú guǒ nǐ zhēn de nà me qiáng dà xiǎng dé nà me qīng chǔNếu em thực sự mạnh đến vậy Suy nghĩ rõ ràng đến vậy

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
hù xiāng tǎo yàn yǒng yuǎn méi bàn fǎ gǎi biàn bǐ cǐGhét nhau như thế này Mãi chẳng thể thay đổi được nhau

HSK 5
0:03s