Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "不了 本座吃素" (bù liǎo běn zuò chī sù) trong hội thoại tiếng Trung

不了 本座吃素

bù liǎo běn zuò chī sù

Khỏi. Bổn tọa ăn chay.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
38:00
TMDB ID
278275
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1很香的hěn xiāng deThơm ngon lắm đó.
2不了 本座吃素bù liǎo běn zuò chī sùKhỏi. Bổn tọa ăn chay.
3螭吻大人 这是打不过人家 生闷气呢chī wěn dà rén zhè shì dǎ bù guò rén jiā shēng mèn qì neLi Vẫn đại nhân đánh không lại người ta nên hờn dỗi sao?

More Clips From Episode

Total 118 clips (Page 3 of 6)
枝繁叶茂 庇护生灵
HSK 7
0:03s
zhī fán yè mào bì hù shēng língtán lá sum suê che chở chúng sinh.

在我小的时候 经常偷偷跑来这里玩
HSK 6
0:03s
zài wǒ xiǎo de shí hòu jīng cháng tōu tōu pǎo lái zhè lǐ wánHồi còn nhỏ ta hay lén chạy tới đây chơi.

师父也曾跟我提起过
HSK 6
0:03s
shī fù yě céng gēn wǒ tí qǐ guòSư phụ cũng từng kể với ta về bức bích họa ở đây.

可是过了没多久 族人纷纷得了重病
HSK 5
0:03s
kě shì guò le méi duō jiǔ zú rén fēn fēn dé le zhòng bìngNhưng chưa được bao lâu, tộc nhân mắc bệnh nặng,

人们便开始向上天祈祷
HSK 7
0:03s
rén men biàn kāi shǐ xiàng shàng tiān qí dǎoThế là người dân bắt đầu cầu khẩn trời cao.

上天果然掉下一颗星星
HSK 5
0:03s
shàng tiān guǒ rán diào xià yī kē xīng xīngmột vì tinh tú từ trên trời rơi xuống.

把它称作为星石
HSK 6
0:03s
bǎ tā chēng zuò wèi xīng shígọi đó là Tinh Thạch.

于是敖登族人 便将星石奉为圣物
HSK 5
0:03s
yú shì áo dēng zú rén biàn jiāng xīng shí fèng wéi shèng wùThế là tộc nhân Ngao Đăng đã tôn Tinh Thạch làm thánh vật.

倒让我有点想起小妹来了
HSK 4
0:03s
dào ràng wǒ yǒu diǎn xiǎng qǐ xiǎo mèi lái lelại khiến ta nhớ tới tiểu muội.

这族长一定非常宠爱女儿
HSK 7
0:03s
zhè zú zhǎng yí dìng fēi cháng chǒng ài nǚ érHẳn vị tộc trưởng này yêu chiều con gái lắm

才会起这么大的名字 是啊
HSK 3
0:03s
cái huì qǐ zhè me dà de míng zì shì anên mới đặt cái tên kiêu sa nhường ấy. Phải,

身怀珍宝者 必定恶狼环伺
HSK 7
0:03s
shēn huái zhēn bǎo zhě bì dìng è láng huán sìKẻ mang bảo vật trên mình ắt bị lũ sói dữ rình rập.

这族长宠爱女儿 却属实愚蠢
HSK 7
0:03s
zhè zú zhǎng chǒng ài nǚ ér què shǔ shí yú chǔnVị tộc trưởng này tuy yêu con nhưng lại quá ngu xuẩn.

定会招来人们的觊觎 招致灾祸
HSK 4
0:03s
dìng huì zhāo lái rén men de jì yú zhāo zhì zāi huòchắc hẳn sẽ khiến người đời ngấp nghé, rước họa vào thân.

还是骗子
HSK 6
0:03s
hái shì piàn zichỉ có những kẻ lừa đảo mới hiểu nhau rõ nhất.

其实那个蛮满是个青猿大妖
HSK 4
0:03s
qí shí nà ge mán mǎn shì gè qīng yuán dà yāoThực ra tên Man Mãn đó là một đại yêu Thanh Viên,

用飓风席卷敖登部落
HSK 3
0:03s
yòng jù fēng xí juǎn áo dēng bù luòdùng cuồng phong quét sạch bộ lạc Ngao Đăng.

地珠香消玉殒
HSK 7
0:03s
dì zhū xiāng xiāo yù yǔnĐịa Châu hồng nhan yểu mệnh,

只不过是精心策划的一场骗局
HSK 6
0:03s
zhǐ bù guò shì jīng xīn cè huà de yī cháng piàn júchẳng qua chỉ là mưu kế được dày công sắp đặt.

或许蛮满有苦衷呢?
HSK 5
0:03s
huò xǔ mán mǎn yǒu kǔ zhōng ne ?Biết đâu Man Mãn có nỗi khổ tâm?