Cách dùng "但是该吵的架一点都没少" (dàn shì gāi chǎo de jià yì diǎn dōu méi shǎo) trong hội thoại tiếng Trung

dànshìgāichǎodejiàdiǎndōuméishǎo

nhưng cãi nhau thì chẳng bớt chút nào

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:25
kě shì shuí néng xiǎng dào ne yǐ jīng chéng wéi le biān jí hé zuò zhě

可是谁能想到呢 已经成为了编辑和作者

Nhưng ai mà ngờ được Dù đã thành biên tập và tác giả

LINE 0227:29
PLAYING SCENE
dàn
shì
gāi
chǎo
de
jià
diǎn
dōu
méi
shǎo

nhưng cãi nhau thì chẳng bớt chút nào

LINE 0327:32
zhè
hūn
méi
yǒu
jié

Hôn nhân cũng chẳng có

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E37
Timestamp27:29
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 89 clips (Page 4 of 5)
那你要记得 多拍点照片回来给我们看
HSK 4
0:03s
nà nǐ yào jì de duō pāi diǎn zhào piān huí lái gěi wǒ men kànVậy thì bạn nhớ nhé chụp nhiều ảnh về cho chúng tôi xem với
你们说出来招笑的 真的
HSK 2
0:03s
nǐ men shuō chū lái zhāo xiào de zhēn deHai bạn nói nghe buồn cười thật đấy
你觉得 反派要怎么写才有说服力
HSK 1
0:03s
nǐ jué de fǎn pài yào zěn me xiě cái yǒu shuō fú lìTheo bạn thì phải viết phản diện thế nào mới thuyết phục?
他觉得世界欠他的
HSK 5
0:03s
tā jué de shì jiè qiàn tā dehắn cho rằng thế giới nợ hắn.
那如果他一开始就不是反派呢
HSK 3
0:03s
nà rú guǒ tā yī kāi shǐ jiù bú shì fǎn pài neVậy nếu ngay từ đầu hắn không phải phản diện thì sao?
他可能只是太想证明自己的价值
HSK 5
0:03s
tā kě néng zhǐ shì tài xiǎng zhèng míng zì jǐ de jià zhíCó thể hắn chỉ quá muốn chứng minh giá trị bản thân,
怎么才能得到他想要的爱
HSK 3
0:03s
zěn me cái néng dé dào tā xiǎng yào de àilàm thế nào để có được tình yêu hắn muốn?
他要的真的是爱吗
HSK 1
0:03s
tā yào de zhēn de shì ài maThứ hắn muốn thực sự là tình yêu sao?
也许是认同 也许是控制
HSK 6
0:03s
yě xǔ shì rèn tóng yě xǔ shì kòng zhìCó thể là sự công nhận, có thể là sự kiểm soát,
也许只是想证明自己值得被爱
HSK 4
0:03s
yě xǔ zhǐ shì xiǎng zhèng míng zì jǐ zhí de bèi àicó thể chỉ là muốn chứng minh mình xứng đáng được yêu.
那如果他永远都得不到呢
HSK 4
0:03s
nà rú guǒ tā yǒng yuǎn dōu dé bú dào neVậy nếu hắn mãi mãi không có được thì sao?
不过他自己 未必会承认这个结局
HSK 7
0:03s
bù guò tā zì jǐ wèi bì huì chéng rèn zhè ge jié júNhưng bản thân hắn chưa chắc đã chịu thừa nhận kết cục đó.
谢谢 谢谢 没事 非常感谢
HSK 4
0:03s
xiè xiè xiè xiè méi shì fēi cháng gǎn xièCảm ơn, cảm ơn Không có gì Cảm ơn rất nhiều
脑花团的同仁们 开不开心啊 开心
HSK 7
0:03s
nǎo huā tuán de tóng rén men kāi bù kāi xīn a kāi xīnCác thành viên của nhóm Não Hoa ơi Vui không? Vui chứ!
以后咱们就有大福星了 我写网文能当饭吃了
HSK 4
0:03s
yǐ hòu zán men jiù yǒu dà fú xīng le wǒ xiě wǎng wén néng dāng fàn chī leTừ nay chúng ta có quý nhân rồi Tôi viết truyện mạng sống được rồi
你怎么来了 我没听见 赵兰心早产了
HSK 1
0:03s
nǐ zěn me lái le wǒ méi tīng jiàn zhào lán xīn zǎo chǎn leAnh đến đây làm gì? Tôi không nghe thấy Triệu Lan Tâm sinh non rồi
孩子出生给我报个平安 谢谢
HSK 7
0:03s
hái zi chū shēng gěi wǒ bào gè píng ān xiè xièCon sinh ra nhớ báo cho tôi biết mẹ tròn con vuông nhé, cảm ơn
完全按照你说的改的
HSK 4
0:03s
wán quán àn zhào nǐ shuō de gǎi deSửa y chang như chị nói rồi đó
这次就让我过关吧 林师傅 我待会儿还得去开车呢
HSK 7
0:03s
zhè cì jiù ràng wǒ guò guān ba lín shī fù wǒ dài huì er hái dé qù kāi chē neLần này cho em qua với, sư phụ Lâm Lát nữa em còn phải đi lái xe nữa
咱们现在的进度 是严重超前啊
HSK 7
0:03s
zán men xiàn zài de jìn dù shì yán zhòng chāo qián aTiến độ của chúng ta bây giờ Đang vượt trước quá nhiều rồi