Cách dùng "你还把开机密码设成了我的生日" (nǐ hái bǎ kāi jī mì mǎ shè chéng le wǒ de shēng rì) trong hội thoại tiếng Trung

háikāishèchéngledeshēng

nên đặt mật khẩu điện thoại là ngày sinh của em

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:15
shèn
zhì
wèi
le
fāng
biàn便
chá
shǒu

Anh còn cố tình cho em dễ kiểm tra

LINE 0210:17
PLAYING SCENE
hái
kāi
shè
chéng
le
de
shēng

nên đặt mật khẩu điện thoại là ngày sinh của em

LINE 0310:33
zhào
lán
xīn

Zhao Lanxin, em

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E35
Timestamp10:17
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 146 clips (Page 2 of 8)
你再跟别人说我对你不好 你真的是无理取闹
HSK 3
0:03s
nǐ zài gēn bié rén shuō wǒ duì nǐ bù hǎo nǐ zhēn de shì wú lǐ qǔ nàoEm còn nói với người khác là anh tệ với em thì em thật sự đang ăn vạ vô lý.
说话 你不是无所不能尽在掌握吗
HSK 6
0:03s
shuō huà nǐ bú shì wú suǒ bù néng jǐn zài zhǎng wò maNói đi! Em chẳng phải tự cho mình toàn năng, nắm hết mọi thứ sao?
我相信我的孩子 会跟我一样生命力顽强的
HSK 6
0:03s
wǒ xiāng xìn wǒ de hái zi huì gēn wǒ yī yàng shēng mìng lì wán qiáng deAnh tin đứa con của anh sẽ mạnh mẽ như anh.
现在不能离婚 那就等孩子生下来之后再说
HSK 5
0:03s
xiàn zài bù néng lí hūn nà jiù děng hái zi shēng xià lái zhī hòu zài shuōBây giờ không thể ly hôn. Thì đợi sau khi đứa trẻ ra đời rồi tính.
从今天开始我睡这个房间
HSK 2
0:03s
cóng jīn tiān kāi shǐ wǒ shuì zhè ge fáng jiānTừ hôm nay anh ngủ phòng này.
你和孩子的命是命 我的命也是命
HSK 1
0:03s
nǐ hé hái zi de mìng shì mìng wǒ de mìng yě shì mìngMạng em và đứa trẻ là mạng người, mạng anh cũng là mạng người.
我要学会保护自己的人身安全
HSK 7
0:03s
wǒ yào xué huì bǎo hù zì jǐ de rén shēn ān quánAnh phải học cách bảo vệ an toàn cho bản thân.
我没有真的想要你的命
HSK 1
0:03s
wǒ méi yǒu zhēn de xiǎng yào nǐ de mìngEm không thật sự muốn hại anh đâu.
但这个游戏你自己玩吧 我不想玩了
HSK 3
0:03s
dàn zhè ge yóu xì nǐ zì jǐ wán ba wǒ bù xiǎng wán leNhưng trò chơi này anh tự chơi đi Tôi không muốn chơi nữa
付出任何代价我都愿意
HSK 6
0:03s
fù chū rèn hé dài jià wǒ dōu yuàn yìTôi sẵn sàng trả bất kỳ giá nào
我以为有了孩子之后 你会有所改变的
HSK 4
0:03s
wǒ yǐ wéi yǒu le hái zi zhī hòu nǐ huì yǒu suǒ gǎi biàn deTôi tưởng rằng sau khi có con Anh sẽ thay đổi phần nào
我到底是对你人性 抱有一丝希望的 凌奕凯
HSK 7
0:03s
wǒ dào dǐ shì duì nǐ rén xìng bào yǒu yī sī xī wàng de líng yì kǎiCuối cùng tôi vẫn còn đặt chút niềm tin Vào phẩm cách của anh, Lăng Dịch Khải
任何人跟你在一起 都会变成这个样子
HSK 4
0:03s
rèn hé rén gēn nǐ zài yì qǐ dū huì biàn chéng zhè ge yàng ziBất kỳ ai ở bên anh Rồi cũng sẽ trở nên như vậy thôi
可以和你抚养出 一个健康正常的孩子
HSK 7
0:03s
kě yǐ hé nǐ fǔ yǎng chū yí gè jiàn kāng zhèng cháng de hái ziRằng cùng anh có thể nuôi dưỡng nên Một đứa con khỏe mạnh, bình thường
你说你住的房子很大
HSK 3
0:03s
nǐ shuō nǐ zhù de fáng zi hěn dàAnh nói căn nhà anh ở rộng lắm
你一个人住得了这么大的房子
HSK 3
0:03s
nǐ yí gè rén zhù dé le zhè me dà de fáng ziAnh một mình ở căn nhà to thế này được sao
我不能花你的钱一直住这儿 你行
HSK 3
0:03s
wǒ bù néng huā nǐ de qián yì zhí zhù zhè ér nǐ xíngEm không thể cứ tiêu tiền anh mà ở đây mãi được Em giỏi đấy
你在三妹和二旧之间挑拨离间
HSK 4
0:03s
nǐ zài sān mèi hé èr jiù zhī jiān tiǎo bō lí jiànAnh cứ gieo rắc mâu thuẫn giữa Sanmei và Er Jiu
把自己塑造成救火队员的戏码 已经结束了
HSK 6
0:03s
bǎ zì jǐ sù zào chéng jiù huǒ duì yuán de xì mǎ yǐ jīng jié shù lerồi đóng vai người đến cứu vớt màn kịch đó đã hết rồi
但是我看好你可以为我遮风挡雨
HSK 6
0:03s
dàn shì wǒ kàn hǎo nǐ kě yǐ wèi wǒ zhē fēng dǎng yǔnhưng tôi tin anh có thể che chắn cho tôi