Cách dùng "我相信我的孩子 会跟我一样生命力顽强的" (wǒ xiāng xìn wǒ de hái zi huì gēn wǒ yī yàng shēng mìng lì wán qiáng de) trong hội thoại tiếng Trung
我相信我的孩子 会跟我一样生命力顽强的
Anh tin đứa con của anh sẽ mạnh mẽ như anh.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:48
yī医
shēng生
shuō说
ràng让
nǐ你
duō多
wò卧
chuáng床
bǎo保
tāi胎
“Bác sĩ bảo em phải nghỉ ngơi nhiều để dưỡng thai.”
LINE 0211:52
PLAYING SCENEwǒ xiāng xìn wǒ de hái zi huì gēn wǒ yī yàng shēng mìng lì wán qiáng de
我相信我的孩子 会跟我一样生命力顽强的
“Anh tin đứa con của anh sẽ mạnh mẽ như anh.”
LINE 0311:56
duì a nǐ men de shēng mìng lì dōu wán qiáng
对啊 你们的生命力都顽强
“Đúng vậy, hai bố con đều sức sống mãnh liệt.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 146 clips (Page 1 of 8)
HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ méi yǒu guò de zì yóu wǒ xī wàng nǐ néng yǒuCái tự do mà ba chưa bao giờ có được, ba muốn con có được điều đó.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
hái yǐ wéi wǒ mā kě yǐ káng guò yī zhèn zicứ tưởng mẹ tôi có thể cầm cự thêm một thời gian.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
lián yī zhāng yī jiā sān kǒu de zhào piān dōu zhǎo bù chū láikhông kiếm được lấy một tấm ảnh cả ba người

HSK 5
0:03s
lí hūn wǒ yào gēn nǐ lí hūn wǒ huái zhe yùnLy hôn! Em muốn ly hôn với anh Em đang mang thai

HSK 4
0:03s
wǒ jiù xiǎng kàn kàn nǐ měi tiān dào dǐ gěi shuí fā xiāo xīAnh chỉ muốn xem thôi mỗi ngày em nhắn tin cho ai

HSK 5
0:03s
nǐ měi tiān bàn yè dōu zài gěi xiǎo xuě fā xiāo xīĐêm nào anh cũng nhắn tin cho Xiao Xue

HSK 6
0:03s
wǒ gěi tā fā nà ge dōng xī duì gōng sī hǎo duì nǐ hǎo duì wǒ yě hǎoNhững thứ anh gửi cho cô ấy có lợi cho công ty, cho em, cho cả anh

HSK 5
0:03s
yīn wèi zhè dōu shì nǐ xiū gǎi guò de liáo tiān jì lùVì đây đều là tin nhắn anh đã chỉnh sửa

HSK 6
0:03s
zhè xiē dōu shì nǐ yù liú hǎo le yòng lái ě xīn wǒ deTất cả đều được anh chuẩn bị sẵn để ghê tởm em

HSK 7
0:03s
nǐ hái bǎ kāi jī mì mǎ shè chéng le wǒ de shēng rìnên đặt mật khẩu điện thoại là ngày sinh của em

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s