Cách dùng "我相信我的孩子 会跟我一样生命力顽强的" (wǒ xiāng xìn wǒ de hái zi huì gēn wǒ yī yàng shēng mìng lì wán qiáng de) trong hội thoại tiếng Trung
我相信我的孩子 会跟我一样生命力顽强的
Anh tin đứa con của anh sẽ mạnh mẽ như anh.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:48
yī医
shēng生
shuō说
ràng让
nǐ你
duō多
wò卧
chuáng床
bǎo保
tāi胎
“Bác sĩ bảo em phải nghỉ ngơi nhiều để dưỡng thai.”
LINE 0211:52
PLAYING SCENEwǒ xiāng xìn wǒ de hái zi huì gēn wǒ yī yàng shēng mìng lì wán qiáng de
我相信我的孩子 会跟我一样生命力顽强的
“Anh tin đứa con của anh sẽ mạnh mẽ như anh.”
LINE 0311:56
duì a nǐ men de shēng mìng lì dōu wán qiáng
对啊 你们的生命力都顽强
“Đúng vậy, hai bố con đều sức sống mãnh liệt.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 146 clips (Page 7 of 8)
HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ yě jiāng yǔ shǎn líng qí shì zuò zuì hòu de gào biétôi cũng sẽ nói lời tạm biệt lần cuối với Shanling Qishi

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
gěi wǒ dài lái le quán xīn de jīng xǐ yǔ tiǎo zhànđã mang đến cho tôi những bất ngờ và thách thức mới

HSK 7
0:03s
rén gōng zhì néng gòng chuàng róng hé le kē jì yǔ chuàng xīnĐồng sáng tạo với AI kết hợp công nghệ và sáng tạo

HSK 7
0:03s
yě zài shì tú tū pò chuán tǒng xiě zuò de biān jiècũng đang cố phá vỡ ranh giới của lối viết truyền thống

HSK 5
0:03s
wǒ yuàn yì yōng bào zhè ge shí dài suǒ dài lái de yī qièTôi sẵn sàng đón nhận tất cả những gì thời đại này mang lại

HSK 5
0:03s
ná le qián hé nǐ qiān wán lí hūn xié yì jiù lí kāi shàng hǎiLấy tiền xong ký xong giấy ly hôn với bạn là rời Thượng Hải.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
fú lì yuàn ā yí bú shì shuō wǒ shì dōng běi de maDì ở trại trẻ mồ côi chẳng nói tôi là người Đông Bắc sao

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s