Cách dùng "我相信我的孩子 会跟我一样生命力顽强的" (wǒ xiāng xìn wǒ de hái zi huì gēn wǒ yī yàng shēng mìng lì wán qiáng de) trong hội thoại tiếng Trung

xiāngxìndeháizi huìgēnyàngshēngmìngwánqiángde

Anh tin đứa con của anh sẽ mạnh mẽ như anh.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:48
shēng
shuō
ràng
duō
chuáng
bǎo
tāi

Bác sĩ bảo em phải nghỉ ngơi nhiều để dưỡng thai.

LINE 0211:52
PLAYING SCENE
wǒ xiāng xìn wǒ de hái zi huì gēn wǒ yī yàng shēng mìng lì wán qiáng de

我相信我的孩子 会跟我一样生命力顽强的

Anh tin đứa con của anh sẽ mạnh mẽ như anh.

LINE 0311:56
duì a nǐ men de shēng mìng lì dōu wán qiáng

对啊 你们的生命力都顽强

Đúng vậy, hai bố con đều sức sống mãnh liệt.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E35
Timestamp11:52
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 146 clips (Page 8 of 8)
你是因为责任跟我在一起的
HSK 4
0:03s
nǐ shì yīn wèi zé rèn gēn wǒ zài yì qǐ deBạn ở bên tôi chỉ vì trách nhiệm thôi
我们做了很多很多的努力
HSK 3
0:03s
wǒ men zuò le hěn duō hěn duō de nǔ lìchúng ta cố gắng rất nhiều
却把最原本的东西都丢了
HSK 6
0:03s
què bǎ zuì yuán běn de dōng xī dōu diū lenhưng lại đánh mất đi những thứ ban đầu nhất
你一样可以继续信任我
HSK 5
0:03s
nǐ yī yàng kě yǐ jì xù xìn rèn wǒbạn vẫn có thể tiếp tục tin tưởng tôi
可是网吧住着没有这里舒服
HSK 3
0:03s
kě shì wǎng ba zhù zhe méi yǒu zhè lǐ shū fúNhưng ở tiệm net đâu thoải mái bằng đây
可能什么都不做
HSK 2
0:03s
kě néng shén me dōu bù zuòCó lẽ không làm gì cả