Cách dùng "你吃啊 挺好吃的 你尝尝" (nǐ chī a tǐng hǎo chī de nǐ cháng cháng) trong hội thoại tiếng Trung
你吃啊 挺好吃的 你尝尝
Cô ăn đi, ngon lắm. Cô nếm thử đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
33:57
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这儿挺好的 吹着风很舒服 | zhè ér tǐng hǎo de chuī zháo fēng hěn shū fú | ở đây khá tốt, gió thổi rất dễ chịu. |
| 2▶ | 你吃啊 挺好吃的 你尝尝 | nǐ chī a tǐng hǎo chī de nǐ cháng cháng | Cô ăn đi, ngon lắm. Cô nếm thử đi. |
| 3 | 怎么样 | zěn me yàng | Thế nào? |
More Clips From Episode
Total 207 clips (Page 8 of 11)
HSK 4
0:03s
zhǐ yào biǎo xiàn dé hǎo jiù néng yǒu gèng hǎo de gōng zuò jī huìchỉ cần làm tốt thì sẽ có cơ hội công việc tốt hơn.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
shì zhè yàng de wǒ mǎ shàng yào kāi yī jiā dì chǎn gōng sīLà thế này, tôi sắp mở một công ty bất động sản,

HSK 4
0:03s
duì hái yǒu yí gè jiàn cái chéng bù guò nà biān shì qíng yě bú shì hěn duōĐúng rồi, còn có một trung tâm vật liệu xây dựng nữa, nhưng việc bên đó không nhiều lắm,

HSK 4
0:03s
dàn shì wǒ jué de nǐ de néng lì bìng bù bǐ dà xué shēng chànhưng tôi nghĩ năng lực của cô không hề kém sinh viên đại học.

HSK 6
0:03s
nǐ bù yòng mǎ shàng gěi wǒ dá fù huí qù hǎo hǎo kǎo lǜ yī xiàcô không cần trả lời tôi ngay, cứ về suy nghĩ kỹ đã.

HSK 6
0:03s
dàn wǒ kǒng pà hái shì zuò bù liǎo nín de zhù lǐnhưng e rằng tôi vẫn không thể làm trợ lý của cô được.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
tā hái tǐng shàng jìn de a yě ài xué zěn me huì jù juéCô ấy rất cầu tiến, lại ham học hỏi, sao lại từ chối

HSK 4
0:03s
kǎo lǜ dōu bù kǎo lǜ zhí jiē zhàn qǐ lái jū le gè gōng jiù zǒu lecòn chưa suy nghĩ đã đứng dậy, cúi chào một cái rồi đi luôn.

HSK 4
0:03s
gēn nǐ yǒu shén me guān xì a wǒ gū jì a jiù yóu lì zhè xiǎo gū niángLiên quan gì tới cậu? Em đoán cô bé Vưu Lệ

HSK 5
0:03s
nà liǎn pí báo kěn dìng yīn wèi zhī qián de shì bù hǎo yì sī jiàn wǒvẫn còn xấu hổ, chắc chắn vì chuyện trước đây nên ngại gặp em.

HSK 7
0:03s
shén me gù lǜ tā yí gè xiǎo gū niáng tā néng yǒu shén me gù lǜMối lo gì chứ? Một cô gái trẻ như cô ấy thì có thể có mối lo gì được?

HSK 7
0:03s
shì shì shì gù lǜ nǐ shì shì shì zhè shì bāo wǒ shēn shàng kěn dìng shìPhải, phải, phải, ngại em. Phải, phải, phải. Chuyện này cứ để em lo. Chắc chắn là vậy.

HSK 5
0:03s
bái jiě zhè yí gè cài bù gòu chī a xiǎng xiǎng chī shén me chī shén meChị Bạch, một món này không đủ ăn. Nghĩ xem muốn ăn gì. Ăn gì?

HSK 4
0:03s
chū le zhè zhǒng shì tā kěn dìng huì gēn dào dǐ dexảy ra chuyện như vậy cô ấy chắc chắn sẽ theo đến cùng.



