Cách dùng "你吃啊 挺好吃的 你尝尝" (nǐ chī a tǐng hǎo chī de nǐ cháng cháng) trong hội thoại tiếng Trung

chīa tǐnghǎochīde chángcháng

Cô ăn đi, ngon lắm. Cô nếm thử đi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
33:57
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这儿挺好的 吹着风很舒服zhè ér tǐng hǎo de chuī zháo fēng hěn shū fúở đây khá tốt, gió thổi rất dễ chịu.
2你吃啊 挺好吃的 你尝尝nǐ chī a tǐng hǎo chī de nǐ cháng chángCô ăn đi, ngon lắm. Cô nếm thử đi.
3怎么样zěn me yàngThế nào?

More Clips From Episode

Total 207 clips (Page 9 of 11)
她也想看看 到底是谁这么大胆子
HSK 4
0:03s
tā yě xiǎng kàn kàn dào dǐ shì shuí zhè me dà dǎn ziCô ấy cũng muốn xem, rốt cuộc là ai to gan đến mức

连律师和检察官 都敢下手
HSK 7
0:03s
lián lǜ shī hé jiǎn chá guān dōu gǎn xià shǒudám ra tay cả với luật sư và kiểm sát viên.

很有可能 和走私集团有关
HSK 7
0:03s
hěn yǒu kě néng hé zǒu sī jí tuán yǒu guānrất có thể việc này liên quan đến tập đoàn buôn lậu.

你就真不怕 那晓兰姐不高兴
HSK 2
0:03s
nǐ jiù zhēn bù pà nà xiǎo lán jiě bù gāo xìnganh thật sự không sợ chị Hiểu Lan không vui sao?

晓兰她不会因为 这种事情不高兴的
HSK 2
0:03s
xiǎo lán tā bú huì yīn wèi zhè zhǒng shì qíng bù gāo xìng deHiểu Lan sẽ không vì chuyện này mà không vui đâu.

你怎么回事 哥
HSK 1
0:03s
nǐ zěn me huí shì gēanh làm sao vậy hả?

晓兰姐那么聪明 有什么问题 你们可以一起面对啊
HSK 4
0:03s
xiǎo lán jiě nà me cōng míng yǒu shén me wèn tí nǐ men kě yǐ yì qǐ miàn duì aChị Hiểu Lan thông minh như vậy, có vấn đề gì thì hai người có thể cùng nhau đối mặt.

你看你 平时挺聪明的 这时候犯傻
HSK 3
0:03s
nǐ kàn nǐ píng shí tǐng cōng míng de zhè shí hòu fàn shǎAnh xem, bình thường anh thông minh thế mà lúc này lại ngốc vậy.

我看你这感情啊 拿那智商换的
HSK 7
0:03s
wǒ kàn nǐ zhè gǎn qíng a ná nà zhì shāng huàn deEm thấy chắc anh đem trí thông minh đổi lấy tình cảm rồi.

拉倒吧 太麻烦 我可不想知道
HSK 4
0:03s
lā dǎo ba tài má fán wǒ kě bù xiǎng zhī dàoThôi đi, phiền phức lắm, em không muốn biết đâu.

这家店去年就开业了 我一直想来 都没时间
HSK 5
0:03s
zhè jiā diàn qù nián jiù kāi yè le wǒ yì zhí xiǎng lái dōu méi shí jiānQuán này mở từ năm ngoái, tôi vẫn luôn muốn tới mà không có thời gian.

没想到里面这么多人 都 都没有座
HSK 4
0:03s
méi xiǎng dào lǐ miàn zhè me duō rén dōu dōu méi yǒu zuòKhông ngờ bên trong đông người như vậy, chẳng... chẳng còn chỗ ngồi,

这儿挺好的 吹着风很舒服
HSK 4
0:03s
zhè ér tǐng hǎo de chuī zháo fēng hěn shū fúở đây khá tốt, gió thổi rất dễ chịu.

还是咱们的菜好吃 要不然去我朋友店里
HSK 3
0:03s
hái shì zán men de cài hǎo chī yào bù rán qù wǒ péng yǒu diàn lǐĐồ ăn của chúng ta vẫn ngon hơn. Hay là tới quán bạn tôi

当时在医院 是我太着急了
HSK 4
0:03s
dāng shí zài yī yuàn shì wǒ tài zháo jí leLúc đó ở bệnh viện là do tôi quá vội vàng.

其 其实 我也早就想问你了
HSK 5
0:03s
qí qí shí wǒ yě zǎo jiù xiǎng wèn nǐ leThực... thực ra tôi cũng muốn hỏi cô lâu rồi.

当时你到底 是怎么回事啊
HSK 4
0:03s
dāng shí nǐ dào dǐ shì zěn me huí shì aLúc đó rốt cuộc cô làm sao vậy?

说 说你是看走眼了 才看上我
HSK 5
0:03s
shuō shuō nǐ shì kàn zǒu yǎn le cái kàn shàng wǒnói... nói vì cô nhìn nhầm nên mới để ý đến tôi,

没事 阿姨 我不用了
HSK 3
0:03s
méi shì ā yí wǒ bù yòng leKhông sao đâu cô, cháu không cần nữa.

出了那么大的事 能不赶过来吗
HSK 4
0:03s
chū le nà me dà de shì néng bù gǎn guò lái maXảy ra chuyện lớn như vậy, có thể không chạy tới sao?