Cách dùng "你的牛肉归我了 那就下次 林鹿 你胆子肥了啊" (nǐ de niú ròu guī wǒ le nà jiù xià cì lín lù nǐ dǎn zi féi le a) trong hội thoại tiếng Trung

deniúròuguīle jiùxià lín鹿 dǎnziféilea

Phần thịt bò của cậu là của tôi nhé. Vậy thì lần sau. - Lâm Lộc! Gan cậu to thật rồi đấy nhỉ? - [Quả nhiên vẫn là Mã QR thôi.]

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:54
zuì hòu yí gè méi kuài zi a kuài qiǎng bié jí kuài zi zài zhè méi dài shǒu jī

最后一个没筷子啊 快抢 别急筷子在这 没带手机

[Mã QR nhận tiền] Người cuối cùng không có đũa rồi. Mau giành đi! Đừng vội, đũa ở đây này. Không có đem điện thoại.

LINE 0203:58
PLAYING SCENE
nǐ de niú ròu guī wǒ le nà jiù xià cì lín lù nǐ dǎn zi féi le a

你的牛肉归我了 那就下次 林鹿 你胆子肥了啊

Phần thịt bò của cậu là của tôi nhé. Vậy thì lần sau. - Lâm Lộc! Gan cậu to thật rồi đấy nhỉ? - [Quả nhiên vẫn là Mã QR thôi.]

LINE 0304:01
èr wéi mǎ guǒ rán hái shì èr wéi mǎ bù hǎo yì sī dǎ rǎo yī xià

二维码果然还是二维码 不好意思 打扰一下

- Lâm Lộc! Gan cậu to thật rồi đấy nhỉ? - [Quả nhiên vẫn là Mã QR thôi.] Xin lỗi đã làm phiền.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E12
Timestamp03:58
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 154 clips (Page 4 of 8)
多少 这 这 太快了吧
HSK 2
0:03s
duō shǎo zhè zhè tài kuài le baBao nhiêu vậy? Cái này... Nhanh quá đi!
这速度 天呐
HSK 4
0:03s
zhè sù dù tiān nà- Tốc độ này... - Trời ơi!
接下来你们要做的事情 看似简单
HSK 6
0:03s
jiē xià lái nǐ men yào zuò de shì qíng kàn shì jiǎn dānTiếp theo, việc các em cần làm nghe thì có vẻ đơn giản
体能永远是最基本的一项
HSK 7
0:03s
tǐ néng yǒng yuǎn shì zuì jī běn de yī xiàngthể lực mãi mãi là yếu tố cơ bản nhất.
无论我们有多高超的战术 多么精湛的球艺
HSK 7
0:03s
wú lùn wǒ men yǒu duō gāo chāo de zhàn shù duō me jīng zhàn de qiú yìDù chiến thuật của chúng ta có cao siêu đến đâu, kỹ thuật chơi bóng có điêu luyện thế nào
体能的差距那就是无法弥补的
HSK 7
0:03s
tǐ néng de chā jù nà jiù shì wú fǎ mí bǔ dethì khoảng cách về thể lực vẫn không thể bù đắp.
你们在场上多坚持的每一秒钟
HSK 3
0:03s
nǐ men zài chǎng shàng duō jiān chí de měi yī miǎo zhōngMỗi một giây các em kiên trì thêm trên sân
那都是你们私底下积累的结果
HSK 4
0:03s
nà dōu shì nǐ men sī dǐ xià jī lěi de jié guǒđều là thành quả tích lũy từ những nỗ lực sau giờ tập.
设定一个体能提升计划表
HSK 7
0:03s
shè dìng yí gè tǐ néng tí shēng jì huà biǎodựa trên kết quả kiểm tra thể lực hôm nay.
我们也有定制的计划了
HSK 6
0:03s
wǒ men yě yǒu dìng zhì de jì huà leBọn mình cũng có giáo án riêng rồi.
练球去 走
HSK 2
0:03s
liàn qiú qù zǒuĐi tập bóng thôi. Đi.
那这肯定得挂中间 行我挂下面吧
HSK 4
0:03s
nà zhè kěn dìng dé guà zhōng jiān xíng wǒ guà xià miàn baĐương nhiên phải treo ở giữa rồi. Được, vậy tôi treo ở dưới.
这第二个格不许跟我抢啊 谁跟你抢啊 你来你来
HSK 6
0:03s
zhè dì èr gè gé bù xǔ gēn wǒ qiǎng a shuí gēn nǐ qiǎng a nǐ lái nǐ láiÔ thứ hai này không ai được tranh với tôi nhé. Ai thèm tranh với cậu. Cậu treo đi.
咱们最近拍了不少照片 都挂上 球就放这吧
HSK 4
0:03s
zán men zuì jìn pāi le bù shǎo zhào piān dōu guà shàng qiú jiù fàng zhè baDạo này bọn mình chụp khá nhiều ảnh, treo hết lên đi. Để bóng ở đây nhé.
你该配眼镜了啊
HSK 5
0:03s
nǐ gāi pèi yǎn jìng le aCậu nên đi cắt kính rồi đấy.
这就是球队的秘密基地 怎么样 不错吧
HSK 6
0:03s
zhè jiù shì qiú duì de mì mì jī dì zěn me yàng bù cuò baĐây là căn cứ bí mật của đội bóng. Thế nào, ổn chứ?
你这人嘴怎么就这么欠呢 我就发现
HSK 5
0:03s
nǐ zhè rén zuǐ zěn me jiù zhè me qiàn ne wǒ jiù fā xiànSao cái mỏ cậu hỗn thế nhỉ? Tôi mới phát hiện...
元元辅导班非常不一般
HSK 3
0:03s
yuán yuán fǔ dǎo bān fēi cháng bù yī bānLớp học thêm Nguyên Nguyên rất khác bọt.
祝大家成绩球技双丰收
HSK 6
0:03s
zhù dà jiā chéng jì qiú jì shuāng fēng shōuChúc mọi người học giỏi đá hay, bội thu thành tích.
小林来授课 月考准能过
HSK 4
0:03s
xiǎo lín lái shòu kè yuè kǎo zhǔn néng guòCó cô Tiểu Lâm giảng dạy, thi tháng chắc chắn qua.