Cách dùng "那这肯定得挂中间 行我挂下面吧" (nà zhè kěn dìng dé guà zhōng jiān xíng wǒ guà xià miàn ba) trong hội thoại tiếng Trung

zhèkěndìngguàzhōngjiān xíngguàxiàmiànba

Đương nhiên phải treo ở giữa rồi. Được, vậy tôi treo ở dưới.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:38
wǒ gào sù nǐ zhè zhāng zhào piān bì xū dé guà zài zuì zhōng jiān

我告诉你 这张照片必须得挂在最中间

Tôi nói cậu nghe, tấm ảnh này nhất định phải treo ở chính giữa.

LINE 0220:42
PLAYING SCENE
nà zhè kěn dìng dé guà zhōng jiān xíng wǒ guà xià miàn ba

那这肯定得挂中间 行我挂下面吧

Đương nhiên phải treo ở giữa rồi. Được, vậy tôi treo ở dưới.

LINE 0320:45
zhè dì èr gè gé bù xǔ gēn wǒ qiǎng a shuí gēn nǐ qiǎng a nǐ lái nǐ lái

这第二个格不许跟我抢啊 谁跟你抢啊 你来你来

Ô thứ hai này không ai được tranh với tôi nhé. Ai thèm tranh với cậu. Cậu treo đi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E12
Timestamp20:42
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 154 clips (Page 1 of 8)
小林老师你醒了 睡得香吗
HSK 4
0:03s
xiǎo lín lǎo shī nǐ xǐng le shuì dé xiāng maCô Tiểu Lâm, cô dậy rồi à? Ngủ ngon không cô?
他们人呢 他们去买吃的了
HSK 1
0:03s
tā men rén ne tā men qù mǎi chī de leMọi người đâu cả rồi? Họ đi mua đồ ăn rồi.
对哦 我不在那睡的吗
HSK 5
0:03s
duì ó wǒ bù zài nà shuì de maĐúng nhỉ. Cô ngủ ở chỗ kia mà.
小林老师 你脸红嘞
HSK 1
0:03s
xiǎo lín lǎo shī nǐ liǎn hóng leiCô Tiểu Lâm, mặt cô đỏ rồi kìa.
不好意思啊 起太早了 都没帮上你们的忙
HSK 3
0:03s
bù hǎo yì sī a qǐ tài zǎo le dōu méi bāng shàng nǐ men de mángXin lỗi nhé. Hôm nay cô dậy sớm quá, chẳng giúp được gì cho mọi người.
老大没事 有我们放心吧
HSK 7
0:03s
lǎo dà méi shì yǒu wǒ men fàng xīn ba- Đại ca, không sao. - Có bọn em thì cứ yên tâm.
去买饭啦 这样吧 为了报答你们
HSK 7
0:03s
qù mǎi fàn la zhè yàng ba wèi le bào dá nǐ menĐi mua đồ ăn à? Vậy thế này đi. Để cảm ơn mọi người,
有没有 有 多加辣椒 不加香菜
HSK 6
0:03s
yǒu méi yǒu yǒu duō jiā là jiāo bù jiā xiāng càiCó... Có, cho thêm nhiều ớt, không cho rau mùi.
让我挑挑 给我一张 一边去
HSK 3
0:03s
ràng wǒ tiāo tiāo gěi wǒ yī zhāng yī biān qù- Cho tôi lựa với. - Tôi lấy một cái. Tránh qua một bên.
你的牛肉归我了 那就下次 林鹿 你胆子肥了啊
HSK 6
0:03s
nǐ de niú ròu guī wǒ le nà jiù xià cì lín lù nǐ dǎn zi féi le aPhần thịt bò của cậu là của tôi nhé. Vậy thì lần sau. - Lâm Lộc! Gan cậu to thật rồi đấy nhỉ? - [Quả nhiên vẫn là Mã QR thôi.]
林小姐 王先生 给你们送相片来了
HSK 5
0:03s
lín xiǎo jiě wáng xiān shēng gěi nǐ men sòng xiàng piān lái leCô Lâm, anh Vương, tôi mang ảnh đến cho hai người.
啥 啥照片
HSK 3
0:03s
shá shá zhào piānẢnh... ảnh gì vậy?
这里啊 我小时候就在这 上过这个辅导班的
HSK 2
0:03s
zhè lǐ a wǒ xiǎo shí hòu jiù zài zhè shàng guò zhè ge fǔ dǎo bān deHồi nhỏ tôi từng học lớp học thêm ở chỗ này.
我先走了 再见啊 谢谢
HSK 3
0:03s
wǒ xiān zǒu le zài jiàn a xiè xièTôi về đây. Tạm biệt nhé Cảm ơn anh.
如果两位要是结婚的话 一定要来我这拍结婚照
HSK 4
0:03s
rú guǒ liǎng wèi yào shì jié hūn de huà yí dìng yào lái wǒ zhè pāi jié hūn zhàoNếu sau này hai người kết hôn thì nhất định phải đến chỗ tôi chụp ảnh cưới nhé.
结婚啊 你们进展这么快 太快了吧
HSK 6
0:03s
jié hūn a nǐ men jìn zhǎn zhè me kuài tài kuài le baKết hôn à? Hai người tiến triển nhanh thế sao? Nhanh quá rồi đấy!
对呀 下个月就要办酒了 你们红包准备了吗
HSK 5
0:03s
duì ya xià gè yuè jiù yào bàn jiǔ le nǐ men hóng bāo zhǔn bèi le maĐúng vậy, tháng sau bọn cô làm đám cưới rồi. Các em chuẩn bị tiền mừng chưa?
情侣照 我瞧瞧 我瞧瞧 好配啊
HSK 7
0:03s
qíng lǚ zhào wǒ qiáo qiáo wǒ qiáo qiáo hǎo pèi aẢnh đôi nè! Để tôi xem nào, để tôi xem nào! Đẹp đôi quá!
让我看看 真是情侣照 我就知道你们俩肯定
HSK 7
0:03s
ràng wǒ kàn kàn zhēn shì qíng lǚ zhào wǒ jiù zhī dào nǐ men liǎ kěn dìngĐể tôi xem với. Đúng là ảnh đôi thật này! - Tôi biết ngay mà, chắc chắn hai thầy cô là... - Huấn luyện viên Vương.
王教练 你的学生你不管管吗
HSK 4
0:03s
wáng jiào liàn nǐ de xué shēng nǐ bù guǎn guǎn ma- Tôi biết ngay mà, chắc chắn hai thầy cô là... - Huấn luyện viên Vương. - anh không quản học trò của mình à? - Hợp nhau ghê.