Cách dùng "那这肯定得挂中间 行我挂下面吧" (nà zhè kěn dìng dé guà zhōng jiān xíng wǒ guà xià miàn ba) trong hội thoại tiếng Trung

zhèkěndìngguàzhōngjiān xíngguàxiàmiànba

Đương nhiên phải treo ở giữa rồi. Được, vậy tôi treo ở dưới.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:38
wǒ gào sù nǐ zhè zhāng zhào piān bì xū dé guà zài zuì zhōng jiān

我告诉你 这张照片必须得挂在最中间

Tôi nói cậu nghe, tấm ảnh này nhất định phải treo ở chính giữa.

LINE 0220:42
PLAYING SCENE
nà zhè kěn dìng dé guà zhōng jiān xíng wǒ guà xià miàn ba

那这肯定得挂中间 行我挂下面吧

Đương nhiên phải treo ở giữa rồi. Được, vậy tôi treo ở dưới.

LINE 0320:45
zhè dì èr gè gé bù xǔ gēn wǒ qiǎng a shuí gēn nǐ qiǎng a nǐ lái nǐ lái

这第二个格不许跟我抢啊 谁跟你抢啊 你来你来

Ô thứ hai này không ai được tranh với tôi nhé. Ai thèm tranh với cậu. Cậu treo đi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E12
Timestamp20:42
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 154 clips (Page 7 of 8)
你是不是真的会走
HSK 2
0:03s
nǐ shì bú shì zhēn de huì zǒucó phải anh thật sự sẽ ra đi?
你只是把自己当成一个过客
HSK 5
0:03s
nǐ zhǐ shì bǎ zì jǐ dàng chéng yí gè guò kèanh chỉ xem mình là một người qua đường.
那帮熊孩子没人管
HSK 4
0:03s
nà bāng xióng hái zi méi rén guǎnthì đám nhóc quậy đó sẽ chẳng ai quản,
更是要闹上天了
HSK 5
0:03s
gèng shì yào nào shàng tiān lechắc sẽ quậy tung trời.
王法 我在跟你说正经的
HSK 7
0:03s
wáng fǎ wǒ zài gēn nǐ shuō zhèng jīng deVương Pháp, tôi đang nói nghiêm túc với anh đấy.
我可以给你介绍 我认识的其他一些足球教练
HSK 4
0:03s
wǒ kě yǐ gěi nǐ jiè shào wǒ rèn shí de qí tā yī xiē zú qiú jiào liàntôi có thể giới thiệu một vài huấn luyện viên bóng đá khác mà tôi quen.
今天连看狗狗都失败了
HSK 4
0:03s
jīn tiān lián kàn gǒu gǒu dōu shī bài leHôm nay đến thăm chó thôi mà cũng thất bại.
时间不早了 早点回去休息吧 我也饿了
HSK 3
0:03s
shí jiān bù zǎo le zǎo diǎn huí qù xiū xī ba wǒ yě è leCũng muộn rồi, về nghỉ sớm đi. Tôi cũng đói rồi,
该去吃宵夜了
HSK 1
0:03s
gāi qù chī xiāo yè lephải đi ăn khuya đây.
那早点回家 别太晚
HSK 1
0:03s
nà zǎo diǎn huí jiā bié tài wǎnNhớ về sớm nhé, đừng về quá muộn.
这种话就说不出来了呢
HSK 2
0:03s
zhè zhǒng huà jiù shuō bù chū lái le nemình lại không nói ra được những lời đó chứ?
是都没吃饭吗
HSK 1
0:03s
shì dōu méi chī fàn maCác em chưa ăn cơm à?
说 你是不是想去永川恒久
HSK 1
0:03s
shuō nǐ shì bú shì xiǎng qù yǒng chuān héng jiǔNói đi. Có phải thầy định đến Vĩnh Xuyên Hằng Cửu không?
你要是想去 你给我们个痛快行吗
HSK 6
0:03s
nǐ yào shì xiǎng qù nǐ gěi wǒ men gè tòng kuài xíng maNếu thầy muốn đi, thì cho bọn em câu trả lời dứt khoát được không?
模棱两可的答案我们不接受
HSK 4
0:03s
mó léng liǎng kě de dá àn wǒ men bù jiē shòuBọn em không chấp nhận câu trả lời mập mờ.
我暂时没有接受恒久的邀请
HSK 4
0:03s
wǒ zàn shí méi yǒu jiē shòu héng jiǔ de yāo qǐngtạm thời thầy chưa nhận lời mời của Hằng Cửu.
你们不是我留下来的理由
HSK 5
0:03s
nǐ men bú shì wǒ liú xià lái de lǐ yóucác em không phải là lý do để thầy ở lại.
那就是要全身心投入
HSK 7
0:03s
nà jiù shì yào quán shēn xīn tóu rùthì phải tập trung cao độ.
如果做不到 那就没有必要进行
HSK 5
0:03s
rú guǒ zuò bú dào nà jiù méi yǒu bì yào jìn xíngNếu không làm được thì không cần tập nữa.
要认清现实
HSK 5
0:03s
yào rèn qīng xiàn shí[Hãy nhìn thẳng vào thực tế.]