Cách dùng "你们在场上多坚持的每一秒钟" (nǐ men zài chǎng shàng duō jiān chí de měi yī miǎo zhōng) trong hội thoại tiếng Trung
你们在场上多坚持的每一秒钟
Mỗi một giây các em kiên trì thêm trên sân
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:29
tǐ体
néng能
de的
chā差
jù距
nà那
jiù就
shì是
wú无
fǎ法
mí弥
bǔ补
de的
“thì khoảng cách về thể lực vẫn không thể bù đắp.”
LINE 0219:32
PLAYING SCENEnǐ你
men们
zài在
chǎng场
shàng上
duō多
jiān坚
chí持
de的
měi每
yī一
miǎo秒
zhōng钟
“Mỗi một giây các em kiên trì thêm trên sân”
LINE 0319:34
nà那
dōu都
shì是
nǐ你
men们
sī私
dǐ底
xià下
jī积
lěi累
de的
jié结
guǒ果
“đều là thành quả tích lũy từ những nỗ lực sau giờ tập.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 154 clips (Page 7 of 8)
HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ kě yǐ gěi nǐ jiè shào wǒ rèn shí de qí tā yī xiē zú qiú jiào liàntôi có thể giới thiệu một vài huấn luyện viên bóng đá khác mà tôi quen.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
shí jiān bù zǎo le zǎo diǎn huí qù xiū xī ba wǒ yě è leCũng muộn rồi, về nghỉ sớm đi. Tôi cũng đói rồi,

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s
shuō nǐ shì bú shì xiǎng qù yǒng chuān héng jiǔNói đi. Có phải thầy định đến Vĩnh Xuyên Hằng Cửu không?

HSK 6
0:03s
nǐ yào shì xiǎng qù nǐ gěi wǒ men gè tòng kuài xíng maNếu thầy muốn đi, thì cho bọn em câu trả lời dứt khoát được không?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ zàn shí méi yǒu jiē shòu héng jiǔ de yāo qǐngtạm thời thầy chưa nhận lời mời của Hằng Cửu.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
rú guǒ zuò bú dào nà jiù méi yǒu bì yào jìn xíngNếu không làm được thì không cần tập nữa.

HSK 5
0:03s