Cách dùng "他们人呢 他们去买吃的了" (tā men rén ne tā men qù mǎi chī de le) trong hội thoại tiếng Trung
他们人呢 他们去买吃的了
Mọi người đâu cả rồi? Họ đi mua đồ ăn rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:00
shuì睡
zháo着
le了
“Cô ngủ quên à?”
LINE 0202:01
PLAYING SCENEtā men rén ne tā men qù mǎi chī de le
他们人呢 他们去买吃的了
“Mọi người đâu cả rồi? Họ đi mua đồ ăn rồi.”
LINE 0302:06
nǐ你
men们
yǐ已
jīng经
dǎ打
sǎo扫
wán完
le了
“Các em dọn dẹp xong hết rồi à?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 154 clips (Page 3 of 8)
HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
dàn méi xiǎng dào tā bǎ zì jǐ bī dào nà ge dì bùNhưng tôi không ngờ cậu ấy lại dồn ép bản thân đến mức đó.

HSK 5
0:03s
nǐ gāng fàng de shén me ya wǒ kàn shì gè yào píngVừa rồi em cất cái gì thế? Tôi thấy hình như là một lọ thuốc.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
hòu lái tā jiù zài yě méi yǒu tī guò qiú leTừ đó về sau, cậu ấy không bao giờ chơi bóng nữa.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
máng guǒ wèi hái shì táo zi wèi dāng rán shì táo zi laMuốn vị xoài hay vị đào? Đương nhiên là vị đào rồi.

HSK 5
0:03s
wèi lái zěn me zuò cái gèng zhòng yào bú shì maQuan trọng hơn là từ giờ về sau phải làm thế nào, chẳng phải sao?

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
hái zhuǎn shēn chā jù yě tài dà le baCòn xoay người nữa! Chênh lệch cũng lớn quá rồi đấy.