Cách dùng "他们人呢 他们去买吃的了" (tā men rén ne tā men qù mǎi chī de le) trong hội thoại tiếng Trung
他们人呢 他们去买吃的了
Mọi người đâu cả rồi? Họ đi mua đồ ăn rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:00
shuì睡
zháo着
le了
“Cô ngủ quên à?”
LINE 0202:01
PLAYING SCENEtā men rén ne tā men qù mǎi chī de le
他们人呢 他们去买吃的了
“Mọi người đâu cả rồi? Họ đi mua đồ ăn rồi.”
LINE 0302:06
nǐ你
men们
yǐ已
jīng经
dǎ打
sǎo扫
wán完
le了
“Các em dọn dẹp xong hết rồi à?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 154 clips (Page 8 of 8)
HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
xiǎo lín lǎo shī wǒ men lǎo shī jiào wǒ men jiè sì gè lún tāiCô Tiểu Lâm, thầy bọn em bảo đến mượn bốn cái lốp xe

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
xiǎo lín lǎo shī nǐ yě bié tài nán guò aCô Tiểu Lâm, cô cũng đừng buồn quá. [Trường Trung học Số 8 Hoành Cảnh]

HSK 4
0:03s
hé wǒ men bǐ qǐ lái yǒng chuān héng jiǔ què shí hǎo tài duō le[Trường Trung học Số 8 Hoành Cảnh] Vĩnh Xuyên Hằng Cửu đúng là tốt hơn bọn em rất nhiều.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
jiù suàn jiào liàn qù le yǒng chuān héng jiǔ yě bú shì nǐ men de wèn tíCho dù huấn luyện viên có đến Vĩnh Xuyên Hằng Cửu, cũng không phải lỗi của các em.

HSK 6
0:03s
rén wǎng gāo chù zǒu ma zhè ge dào lǐ wǒ men dōu míng báiCon người luôn hướng đến tầm cao hơn mà. Bọn em đều hiểu điều đó.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s