Cách dùng "我暂时没有接受恒久的邀请" (wǒ zàn shí méi yǒu jiē shòu héng jiǔ de yāo qǐng) trong hội thoại tiếng Trung
我暂时没有接受恒久的邀请
tạm thời thầy chưa nhận lời mời của Hằng Cửu.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:10
dì第
yī一
“Thứ nhất,”
LINE 0236:12
PLAYING SCENEwǒ我
zàn暂
shí时
méi没
yǒu有
jiē接
shòu受
héng恒
jiǔ久
de的
yāo邀
qǐng请
“tạm thời thầy chưa nhận lời mời của Hằng Cửu.”
LINE 0336:15
zhù注
yì意
shì是
zàn暂
shí时
“Lưu ý là tạm thời.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 154 clips (Page 3 of 8)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
dàn méi xiǎng dào tā bǎ zì jǐ bī dào nà ge dì bùNhưng tôi không ngờ cậu ấy lại dồn ép bản thân đến mức đó.

HSK 5
0:03s
nǐ gāng fàng de shén me ya wǒ kàn shì gè yào píngVừa rồi em cất cái gì thế? Tôi thấy hình như là một lọ thuốc.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
hòu lái tā jiù zài yě méi yǒu tī guò qiú leTừ đó về sau, cậu ấy không bao giờ chơi bóng nữa.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
máng guǒ wèi hái shì táo zi wèi dāng rán shì táo zi laMuốn vị xoài hay vị đào? Đương nhiên là vị đào rồi.

HSK 5
0:03s
wèi lái zěn me zuò cái gèng zhòng yào bú shì maQuan trọng hơn là từ giờ về sau phải làm thế nào, chẳng phải sao?

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s