Cách dùng "这是刚到的最新款吗 你肯定下血本了" (zhè shì gāng dào de zuì xīn kuǎn ma nǐ kěn dìng xià xuè běn le) trong hội thoại tiếng Trung
这是刚到的最新款吗 你肯定下血本了
Vừa giao đến đấy ạ, đây là mẫu mới nhất mà, chắc cô bỏ ra không ít tiền nhỉ.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:05
mǎi shá le zhà jī zhà jī
买啥了 炸鸡 炸鸡
“Mua gì vậy? Gà chiên, gà chiên.”
LINE 0206:08
PLAYING SCENEzhè shì gāng dào de zuì xīn kuǎn ma nǐ kěn dìng xià xuè běn le
这是刚到的最新款吗 你肯定下血本了
“Vừa giao đến đấy ạ, đây là mẫu mới nhất mà, chắc cô bỏ ra không ít tiền nhỉ.”
LINE 0306:11
xiè xiè xiǎo lín lǎo shī xiè xiè xiǎo lín lǎo shī bù yòng xiè le
谢谢小林老师 谢谢小林老师 不用谢了
“- Cảm ơn cô Tiểu Lâm! - Cảm ơn cô Tiểu Lâm! Không cần khách sáo đâu.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 154 clips (Page 3 of 8)
HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
dàn méi xiǎng dào tā bǎ zì jǐ bī dào nà ge dì bùNhưng tôi không ngờ cậu ấy lại dồn ép bản thân đến mức đó.

HSK 5
0:03s
nǐ gāng fàng de shén me ya wǒ kàn shì gè yào píngVừa rồi em cất cái gì thế? Tôi thấy hình như là một lọ thuốc.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
hòu lái tā jiù zài yě méi yǒu tī guò qiú leTừ đó về sau, cậu ấy không bao giờ chơi bóng nữa.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
máng guǒ wèi hái shì táo zi wèi dāng rán shì táo zi laMuốn vị xoài hay vị đào? Đương nhiên là vị đào rồi.

HSK 5
0:03s
wèi lái zěn me zuò cái gèng zhòng yào bú shì maQuan trọng hơn là từ giờ về sau phải làm thế nào, chẳng phải sao?

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
hái zhuǎn shēn chā jù yě tài dà le baCòn xoay người nữa! Chênh lệch cũng lớn quá rồi đấy.