Cách dùng "蹦床都给它码好了 整整齐齐地码好" (bèng chuáng dōu gěi tā mǎ hǎo le zhěng zhěng qí qí dì mǎ hǎo) trong hội thoại tiếng Trung
蹦床都给它码好了 整整齐齐地码好
Bạt nhún lò xo đều phải xếp gọn lại. Xếp cho ngay ngắn, gọn gàng.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:22
yī一
huì会
bǎ把
tā它
ān安
shàng上
“lát nữa lắp vào là được.”
LINE 0208:24
PLAYING SCENEbèng chuáng dōu gěi tā mǎ hǎo le zhěng zhěng qí qí dì mǎ hǎo
蹦床都给它码好了 整整齐齐地码好
“Bạt nhún lò xo đều phải xếp gọn lại. Xếp cho ngay ngắn, gọn gàng.”
LINE 0308:28
qí shí yě méi shén me tài fù zá de zhǔ yào shì nài xīn hé xì xīn duì le
其实也没什么太复杂的 主要是 耐心和细心 对了
“Thật ra cũng không có gì quá phức tạp, chủ yếu là phải kiên nhẫn và tỉ mỉ. À đúng rồi, còn một điều quan trọng nữa.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 104 clips (Page 4 of 6)
HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ men tián jìng duì zuì jìn hěn máng méi kòng méi kòngDạo này đội Điền kinh chúng tôi bận lắm. Không rảnh đâu ạ.

HSK 2
0:03s
wǒ shén me qiú dōu bú huì wǒ zhǐ huì yì shù tǐ cāoTôi không hiểu gì về bóng với banh đâu. Tôi chỉ biết thể dục nhịp điệu thôi.

HSK 5
0:03s
wǒ gāng lái yīng gāi yǔ wǒ wú guān ba[Mình vừa mới đến đây,] [chắc không liên quan tới mình đâu nhỉ?]

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhǎo wǒ yǒu shì a lái ná dèng zi zuò zhe jiǎngTìm tôi có việc gì à? Nào, lấy cái ghế đi. Ngồi xuống hẵng nói.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ kàn nǐ xīn lǐ xué xué dé zhè me hǎo wǒ jué de nǐ gàn zhè ge lǐng duìCô xem, cô học tâm lý học giỏi vậy. Tôi nghĩ cô làm người phụ trách đội

HSK 4
0:03s
shì zài hé shì bù guò le gé háng rú gé shān nelà hợp nhất rồi. Khác nghề như cách núi mà thầy.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ què shí néng lì yǒu xiàn méi bàn fǎ tiāo qǐ zhè ge dàn ziNăng lực của tôi có hạn thật mà. Tôi không đảm đương nổi đâu ạ.

HSK 7
0:03s