Cách dùng "来晚了 来晚了啊 校长把我叫去" (lái wǎn le lái wǎn le a xiào zhǎng bǎ wǒ jiào qù) trong hội thoại tiếng Trung
来晚了 来晚了啊 校长把我叫去
Tôi đến muộn. Hiệu trưởng bảo tôi
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:39
hái yǒu zhè ge bù hǎo yì sī bù hǎo yì sī bù hǎo yì sī
还有这个 不好意思 不好意思 不好意思
“- Còn cái này nữa. - Xin lỗi. Xin lỗi, xin lỗi.”
LINE 0223:41
PLAYING SCENElái wǎn le lái wǎn le a xiào zhǎng bǎ wǒ jiào qù
来晚了 来晚了啊 校长把我叫去
“Tôi đến muộn. Hiệu trưởng bảo tôi”
LINE 0323:44
ná le yí gè jiào yù jú de xīn wén jiàn lái wǎn le chí dào le
拿了一个教育局的新文件 来晚了迟到了
“đi lấy công văn mới của Cục Giáo dục nên tôi tới trễ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 104 clips (Page 1 of 6)
HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
gǎng wèi wú fēn dà xiǎo dōu shì wèi jiào yù shì yè zuò gòng xiànDù là vị trí nào cũng đều là cống hiến cho sự nghiệp giáo dục.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
qiú shì qiú pāi zi shì pāi zi zhè xiē hé zi hěn kě néng dōu shì kōng de- Vâng, chủ nhiệm Tiền. - Bóng ra bóng, vợt ra vợt. Có khi mấy cái hộp này đều trống cả đấy,

HSK 7
0:03s
zhè luàn qī bā zāo de zhè mù mǎ zěn me shǎo le yī zhī tuǐ a tuǐ zài nà nelộn xộn hết cả lên. Sao con ngựa gỗ này lại thiếu một chân thế này? Chân ở bên kia,

HSK 2
0:03s
bèng chuáng dōu gěi tā mǎ hǎo le zhěng zhěng qí qí dì mǎ hǎoBạt nhún lò xo đều phải xếp gọn lại. Xếp cho ngay ngắn, gọn gàng.

HSK 5
0:03s
wǒ yí dìng huì fā huī zhǔ guān néng dòng xìngTôi nhất định sẽ phát huy tinh thần chủ động và tích cực,

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
nà nǐ sǎo gān jìng diǎn a hái yǒu bié wàng le guān ménThế cậu cứ dọn cho sạch vào. Với đừng quên đóng cửa đấy.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ méi bì yào zhǎo lǎo shī dǎ nǐ de xiǎo bào gào nà nǐ xiǎng gàn máCô không cần phải mách giáo viên phạt em. Thế cậu muốn làm gì?

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s