Cách dùng "博士这么高的学位" (bó shì zhè me gāo de xué wèi) trong hội thoại tiếng Trung
博士这么高的学位
Bằng cấp Tiến sĩ cao như vậy.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:46
yǔ běn zhí gōng zuò xiāng guān de xué shù chéng jiù mù qián kòng bái
与本职工作相关的学术成就 目前空白
“[Thành tựu học thuật liên quan đến công việc] Thành tích học tập liên quan đến công việc hiện chưa có.”
LINE 0206:52
PLAYING SCENEbó博
shì士
zhè这
me么
gāo高
de的
xué学
wèi位
“Bằng cấp Tiến sĩ cao như vậy.”
LINE 0306:55
xiǎo小
lín林
lǎo老
shī师
“Cô Lâm,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 104 clips (Page 1 of 6)
HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
gǎng wèi wú fēn dà xiǎo dōu shì wèi jiào yù shì yè zuò gòng xiànDù là vị trí nào cũng đều là cống hiến cho sự nghiệp giáo dục.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
qiú shì qiú pāi zi shì pāi zi zhè xiē hé zi hěn kě néng dōu shì kōng de- Vâng, chủ nhiệm Tiền. - Bóng ra bóng, vợt ra vợt. Có khi mấy cái hộp này đều trống cả đấy,

HSK 7
0:03s
zhè luàn qī bā zāo de zhè mù mǎ zěn me shǎo le yī zhī tuǐ a tuǐ zài nà nelộn xộn hết cả lên. Sao con ngựa gỗ này lại thiếu một chân thế này? Chân ở bên kia,

HSK 2
0:03s
bèng chuáng dōu gěi tā mǎ hǎo le zhěng zhěng qí qí dì mǎ hǎoBạt nhún lò xo đều phải xếp gọn lại. Xếp cho ngay ngắn, gọn gàng.

HSK 5
0:03s
wǒ yí dìng huì fā huī zhǔ guān néng dòng xìngTôi nhất định sẽ phát huy tinh thần chủ động và tích cực,

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
nà nǐ sǎo gān jìng diǎn a hái yǒu bié wàng le guān ménThế cậu cứ dọn cho sạch vào. Với đừng quên đóng cửa đấy.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ méi bì yào zhǎo lǎo shī dǎ nǐ de xiǎo bào gào nà nǐ xiǎng gàn máCô không cần phải mách giáo viên phạt em. Thế cậu muốn làm gì?

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s