Cách dùng "知三当三 无耻" (zhī sān dāng sān wú chǐ) trong hội thoại tiếng Trung
知三当三 无耻
[mà ngang nhiên làm bồ nhí.] [Trơ trẽn.]
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:13
shū jiào shòu zhè me hǎo de rén bèi tā hài sǐ le wèi le dú bó
舒教授这么好的人 被她害死了 为了读博
“[Vĩnh biệt, tình yêu của tôi] [Giáo sư Thư tốt như vậy] [mà lại bị cô ta hại chết.] [Để có được suất học Tiến sĩ]”
LINE 0202:16
PLAYING SCENEzhī sān dāng sān wú chǐ
知三当三 无耻
“[mà ngang nhiên làm bồ nhí.] [Trơ trẽn.]”
LINE 0302:20
rú guǒ nǐ bù xiǎng nǐ de lǎo shī sǐ hòu hái bèi rén fēi yì tuì xué ba
如果你不想你的老师死后 还被人非议 退学吧
“[Nếu em không muốn thầy của em] [chết rồi vẫn bị người ta dị nghị] [thì xin nghỉ học đi.]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 104 clips (Page 1 of 6)
HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
gǎng wèi wú fēn dà xiǎo dōu shì wèi jiào yù shì yè zuò gòng xiànDù là vị trí nào cũng đều là cống hiến cho sự nghiệp giáo dục.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
qiú shì qiú pāi zi shì pāi zi zhè xiē hé zi hěn kě néng dōu shì kōng de- Vâng, chủ nhiệm Tiền. - Bóng ra bóng, vợt ra vợt. Có khi mấy cái hộp này đều trống cả đấy,

HSK 7
0:03s
zhè luàn qī bā zāo de zhè mù mǎ zěn me shǎo le yī zhī tuǐ a tuǐ zài nà nelộn xộn hết cả lên. Sao con ngựa gỗ này lại thiếu một chân thế này? Chân ở bên kia,

HSK 2
0:03s
bèng chuáng dōu gěi tā mǎ hǎo le zhěng zhěng qí qí dì mǎ hǎoBạt nhún lò xo đều phải xếp gọn lại. Xếp cho ngay ngắn, gọn gàng.

HSK 5
0:03s
wǒ yí dìng huì fā huī zhǔ guān néng dòng xìngTôi nhất định sẽ phát huy tinh thần chủ động và tích cực,

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
nà nǐ sǎo gān jìng diǎn a hái yǒu bié wàng le guān ménThế cậu cứ dọn cho sạch vào. Với đừng quên đóng cửa đấy.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ méi bì yào zhǎo lǎo shī dǎ nǐ de xiǎo bào gào nà nǐ xiǎng gàn máCô không cần phải mách giáo viên phạt em. Thế cậu muốn làm gì?

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s