Cách dùng "岗位无分大小 都是为教育事业做贡献" (gǎng wèi wú fēn dà xiǎo dōu shì wèi jiào yù shì yè zuò gòng xiàn) trong hội thoại tiếng Trung
岗位无分大小 都是为教育事业做贡献
Dù là vị trí nào cũng đều là cống hiến cho sự nghiệp giáo dục.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:01
wǒ我
jué觉
de得
zhè这
fèn份
gōng工
zuò作
hěn很
qīng清
xián闲
“Tôi thấy công việc này rất nhàn.”
LINE 0207:11
PLAYING SCENEgǎng wèi wú fēn dà xiǎo dōu shì wèi jiào yù shì yè zuò gòng xiàn
岗位无分大小 都是为教育事业做贡献
“Dù là vị trí nào cũng đều là cống hiến cho sự nghiệp giáo dục.”
LINE 0307:16
bǎo guǎn shì jiù zài cāo chǎng nà biān
保管室 就在操场那边
“Phòng Quản lý ở ngay sân tập.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 104 clips (Page 4 of 6)
HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ men tián jìng duì zuì jìn hěn máng méi kòng méi kòngDạo này đội Điền kinh chúng tôi bận lắm. Không rảnh đâu ạ.

HSK 2
0:03s
wǒ shén me qiú dōu bú huì wǒ zhǐ huì yì shù tǐ cāoTôi không hiểu gì về bóng với banh đâu. Tôi chỉ biết thể dục nhịp điệu thôi.

HSK 5
0:03s
wǒ gāng lái yīng gāi yǔ wǒ wú guān ba[Mình vừa mới đến đây,] [chắc không liên quan tới mình đâu nhỉ?]

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhǎo wǒ yǒu shì a lái ná dèng zi zuò zhe jiǎngTìm tôi có việc gì à? Nào, lấy cái ghế đi. Ngồi xuống hẵng nói.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ kàn nǐ xīn lǐ xué xué dé zhè me hǎo wǒ jué de nǐ gàn zhè ge lǐng duìCô xem, cô học tâm lý học giỏi vậy. Tôi nghĩ cô làm người phụ trách đội

HSK 4
0:03s
shì zài hé shì bù guò le gé háng rú gé shān nelà hợp nhất rồi. Khác nghề như cách núi mà thầy.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ què shí néng lì yǒu xiàn méi bàn fǎ tiāo qǐ zhè ge dàn ziNăng lực của tôi có hạn thật mà. Tôi không đảm đương nổi đâu ạ.

HSK 7
0:03s