Cách dùng "快走吧 一会老师都回来了 你们要去哪" (kuài zǒu ba yī huì lǎo shī dōu huí lái le nǐ men yào qù nǎ) trong hội thoại tiếng Trung
快走吧 一会老师都回来了 你们要去哪
Mau đi thôi. - Lát cô quay lại giờ đó. - Các em muốn đi đâu?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:05
nǐ你
fēi非
děi得
shuō说
wǒ我
liǎ俩
míng名
“Cứ phải nói ra tên hai đứa mới chịu.”
LINE 0231:08
PLAYING SCENEkuài zǒu ba yī huì lǎo shī dōu huí lái le nǐ men yào qù nǎ
快走吧 一会老师都回来了 你们要去哪
“Mau đi thôi. - Lát cô quay lại giờ đó. - Các em muốn đi đâu?”
LINE 0331:14
lǎo shī zài xué xiào chī wài mài shì wéi fǎn xiào guī de
老师 在学校吃外卖是违反校规的
“Cô ạ. Cô gọi ship đồ ăn vào trường là vi phạm nội quy đó ạ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 104 clips (Page 2 of 6)
HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
qín shǐ huáng de qín zàng áo de áo méi yǒu gǒuTần trong Tần Thủy Hoàng. Ngao trong Ngao Tây Tạng, không phải chó.

HSK 4
0:03s
nǎ ge lǎo shī jiào nǐ lái de nǐ fán bù fán aThầy cô nào bảo em đến đây? Sao cô phiền thế?

HSK 7
0:03s
jiù zhī dào yǒu rén zài shuǎ wǒ jiù zhè yě kě yǐ aBiết ngay là có người trêu em mà. Cái này cũng được.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
zàng áo méi yǒu gǒu tóng xué[Sổ mượn trả dụng cụ thể thao] [Em học sinh Ngao Tây Tạng không phải chó này,] [Miễn phí mượn dụng cụ bóng đá 100 lần]

HSK 7
0:03s
wǒ jīn tiān yào qīn shǒu qīng lǐ mén hù[Lớp 12A5] Hôm nay tôi phải tự tay dọn dẹp cửa nhà.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
míng tiān zǎo shàng wǒ chī xiǎo lóng bāo wǒ gěi nǐ dài yī fènsáng mai tôi ăn bánh bao súp, tôi mang một suất cho cậu.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
tā kěn dìng yòu táo kè tōu tōu qù xiào wài tī qiú qù leChắc chắn cậu ta lại trốn học, lẻn ra bên ngoài đá bóng rồi.

HSK 7
0:03s
bié shēng qì le lǎo dà zǒu qǐng nǐ chī quán tou mǔ qùĐừng giận mà. Đại ca, đi thôi, tôi mời cậu ăn thịt viên.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
piào liàng piào liàng hǎo qiú hǎo qiú hǎo qiú- Đá hay lắm. - Đá hay lắm. Đá hay, đá hay.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
hǎo qiú hǎo qiú piào liàng piào liàng zǒu le♪ Soi sáng lối về cho anh ♪ - Đá hay lắm. - Quá tuyệt. Đi thôi.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
kěn dìng shì táo kè tóng xué děng yí xià nǐ guì xìngchắc chắn là trốn học. Em học sinh, chờ đã. Cậu họ gì?