Cách dùng "他肯定又逃课 偷偷去校外踢球去了" (tā kěn dìng yòu táo kè tōu tōu qù xiào wài tī qiú qù le) trong hội thoại tiếng Trung
他肯定又逃课 偷偷去校外踢球去了
Chắc chắn cậu ta lại trốn học, lẻn ra bên ngoài đá bóng rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:15
chén陈
jiāng江
hé河
zhè这
ge个
“Thằng Trần Giang Hà này...”
LINE 0214:17
PLAYING SCENEtā kěn dìng yòu táo kè tōu tōu qù xiào wài tī qiú qù le
他肯定又逃课 偷偷去校外踢球去了
“Chắc chắn cậu ta lại trốn học, lẻn ra bên ngoài đá bóng rồi.”
LINE 0314:20
bié shēng qì le lǎo dà zǒu qǐng nǐ chī quán tou mǔ qù
别生气了 老大 走 请你吃拳头母去
“Đừng giận mà. Đại ca, đi thôi, tôi mời cậu ăn thịt viên.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 104 clips (Page 1 of 6)
HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
gǎng wèi wú fēn dà xiǎo dōu shì wèi jiào yù shì yè zuò gòng xiànDù là vị trí nào cũng đều là cống hiến cho sự nghiệp giáo dục.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
qiú shì qiú pāi zi shì pāi zi zhè xiē hé zi hěn kě néng dōu shì kōng de- Vâng, chủ nhiệm Tiền. - Bóng ra bóng, vợt ra vợt. Có khi mấy cái hộp này đều trống cả đấy,

HSK 7
0:03s
zhè luàn qī bā zāo de zhè mù mǎ zěn me shǎo le yī zhī tuǐ a tuǐ zài nà nelộn xộn hết cả lên. Sao con ngựa gỗ này lại thiếu một chân thế này? Chân ở bên kia,

HSK 2
0:03s
bèng chuáng dōu gěi tā mǎ hǎo le zhěng zhěng qí qí dì mǎ hǎoBạt nhún lò xo đều phải xếp gọn lại. Xếp cho ngay ngắn, gọn gàng.

HSK 5
0:03s
wǒ yí dìng huì fā huī zhǔ guān néng dòng xìngTôi nhất định sẽ phát huy tinh thần chủ động và tích cực,

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
nà nǐ sǎo gān jìng diǎn a hái yǒu bié wàng le guān ménThế cậu cứ dọn cho sạch vào. Với đừng quên đóng cửa đấy.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ méi bì yào zhǎo lǎo shī dǎ nǐ de xiǎo bào gào nà nǐ xiǎng gàn máCô không cần phải mách giáo viên phạt em. Thế cậu muốn làm gì?

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s