Cách dùng "你非要说我的名字 你干啥呀 谁踢球菜" (nǐ fēi yào shuō wǒ de míng zì nǐ gàn shá ya shuí tī qiú cài) trong hội thoại tiếng Trung
你非要说我的名字 你干啥呀 谁踢球菜
Cậu cứ phải nói tên tôi ra mới được à? Cậu làm gì vậy chứ? - Ai đá dở hả? - To mồm thế.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:52
nǐ men sān gè zài zhè děng wǒ
你们三个 在这等我
“Ba em ở đây chờ cô.”
LINE 0230:56
PLAYING SCENEnǐ fēi yào shuō wǒ de míng zì nǐ gàn shá ya shuí tī qiú cài
你非要说我的名字 你干啥呀 谁踢球菜
“Cậu cứ phải nói tên tôi ra mới được à? Cậu làm gì vậy chứ? - Ai đá dở hả? - To mồm thế.”
LINE 0330:59
nǐ zài shuō yī biàn shuí tī qiú cài nǐ shì bù xiān shuō
你再说一遍 谁踢球菜 你是不先说
“- Cậu nói lại lần nữa xem. - Làm sao? Ai đá dở? Tại cậu nói trước...”
Show Information
More Clips From Episode
Total 104 clips (Page 4 of 6)
HSK 2
0:03s
hái yǒu zhè ge bù hǎo yì sī bù hǎo yì sī bù hǎo yì sī- Còn cái này nữa. - Xin lỗi. Xin lỗi, xin lỗi.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ men tián jìng duì zuì jìn hěn máng méi kòng méi kòngDạo này đội Điền kinh chúng tôi bận lắm. Không rảnh đâu ạ.

HSK 2
0:03s
wǒ shén me qiú dōu bú huì wǒ zhǐ huì yì shù tǐ cāoTôi không hiểu gì về bóng với banh đâu. Tôi chỉ biết thể dục nhịp điệu thôi.

HSK 5
0:03s
wǒ gāng lái yīng gāi yǔ wǒ wú guān ba[Mình vừa mới đến đây,] [chắc không liên quan tới mình đâu nhỉ?]

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhǎo wǒ yǒu shì a lái ná dèng zi zuò zhe jiǎngTìm tôi có việc gì à? Nào, lấy cái ghế đi. Ngồi xuống hẵng nói.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ kàn nǐ xīn lǐ xué xué dé zhè me hǎo wǒ jué de nǐ gàn zhè ge lǐng duìCô xem, cô học tâm lý học giỏi vậy. Tôi nghĩ cô làm người phụ trách đội

HSK 4
0:03s
shì zài hé shì bù guò le gé háng rú gé shān nelà hợp nhất rồi. Khác nghề như cách núi mà thầy.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ què shí néng lì yǒu xiàn méi bàn fǎ tiāo qǐ zhè ge dàn ziNăng lực của tôi có hạn thật mà. Tôi không đảm đương nổi đâu ạ.