Cách dùng "你说你说是不是 你说我俩名干嘛呀" (nǐ shuō nǐ shuō shì bú shì nǐ shuō wǒ liǎ míng gàn má ya) trong hội thoại tiếng Trung
你说你说是不是 你说我俩名干嘛呀
- Cậu nói xem có phải không? - Cậu nói ai đá dở? Cậu nói tên bọn tôi ra làm gì?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:59
nǐ zài shuō yī biàn shuí tī qiú cài nǐ shì bù xiān shuō
你再说一遍 谁踢球菜 你是不先说
“- Cậu nói lại lần nữa xem. - Làm sao? Ai đá dở? Tại cậu nói trước...”
LINE 0231:01
PLAYING SCENEnǐ shuō nǐ shuō shì bú shì nǐ shuō wǒ liǎ míng gàn má ya
你说你说是不是 你说我俩名干嘛呀
“- Cậu nói xem có phải không? - Cậu nói ai đá dở? Cậu nói tên bọn tôi ra làm gì?”
LINE 0331:04
duì a shuō nǐ zǎ le
对啊 说你咋了
“- Đúng đó. - Nói cậu thì sao?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 104 clips (Page 1 of 6)
HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
gǎng wèi wú fēn dà xiǎo dōu shì wèi jiào yù shì yè zuò gòng xiànDù là vị trí nào cũng đều là cống hiến cho sự nghiệp giáo dục.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
qiú shì qiú pāi zi shì pāi zi zhè xiē hé zi hěn kě néng dōu shì kōng de- Vâng, chủ nhiệm Tiền. - Bóng ra bóng, vợt ra vợt. Có khi mấy cái hộp này đều trống cả đấy,

HSK 7
0:03s
zhè luàn qī bā zāo de zhè mù mǎ zěn me shǎo le yī zhī tuǐ a tuǐ zài nà nelộn xộn hết cả lên. Sao con ngựa gỗ này lại thiếu một chân thế này? Chân ở bên kia,

HSK 2
0:03s
bèng chuáng dōu gěi tā mǎ hǎo le zhěng zhěng qí qí dì mǎ hǎoBạt nhún lò xo đều phải xếp gọn lại. Xếp cho ngay ngắn, gọn gàng.

HSK 5
0:03s
wǒ yí dìng huì fā huī zhǔ guān néng dòng xìngTôi nhất định sẽ phát huy tinh thần chủ động và tích cực,

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
nà nǐ sǎo gān jìng diǎn a hái yǒu bié wàng le guān ménThế cậu cứ dọn cho sạch vào. Với đừng quên đóng cửa đấy.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ méi bì yào zhǎo lǎo shī dǎ nǐ de xiǎo bào gào nà nǐ xiǎng gàn máCô không cần phải mách giáo viên phạt em. Thế cậu muốn làm gì?

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s