Cách dùng "其实你用不着那么担心" (qí shí nǐ yòng bù zhe nà me dān xīn) trong hội thoại tiếng Trung
其实你用不着那么担心
Thật ra cô không cần phải lo đến vậy.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:03
shì zài hé shì bù guò le gé háng rú gé shān ne
是再合适不过了 隔行如隔山呢
“là hợp nhất rồi. Khác nghề như cách núi mà thầy.”
LINE 0227:06
PLAYING SCENEqí其
shí实
nǐ你
yòng用
bù不
zhe着
nà那
me么
dān担
xīn心
“Thật ra cô không cần phải lo đến vậy.”
LINE 0327:09
wǒ我
gěi给
nǐ你
tòu透
gè个
dǐ底
“Tôi nói cho cô biết một chuyện.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 104 clips (Page 4 of 6)
HSK 2
0:03s
hái yǒu zhè ge bù hǎo yì sī bù hǎo yì sī bù hǎo yì sī- Còn cái này nữa. - Xin lỗi. Xin lỗi, xin lỗi.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ men tián jìng duì zuì jìn hěn máng méi kòng méi kòngDạo này đội Điền kinh chúng tôi bận lắm. Không rảnh đâu ạ.

HSK 2
0:03s
wǒ shén me qiú dōu bú huì wǒ zhǐ huì yì shù tǐ cāoTôi không hiểu gì về bóng với banh đâu. Tôi chỉ biết thể dục nhịp điệu thôi.

HSK 5
0:03s
wǒ gāng lái yīng gāi yǔ wǒ wú guān ba[Mình vừa mới đến đây,] [chắc không liên quan tới mình đâu nhỉ?]

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhǎo wǒ yǒu shì a lái ná dèng zi zuò zhe jiǎngTìm tôi có việc gì à? Nào, lấy cái ghế đi. Ngồi xuống hẵng nói.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ kàn nǐ xīn lǐ xué xué dé zhè me hǎo wǒ jué de nǐ gàn zhè ge lǐng duìCô xem, cô học tâm lý học giỏi vậy. Tôi nghĩ cô làm người phụ trách đội

HSK 4
0:03s
shì zài hé shì bù guò le gé háng rú gé shān nelà hợp nhất rồi. Khác nghề như cách núi mà thầy.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ què shí néng lì yǒu xiàn méi bàn fǎ tiāo qǐ zhè ge dàn ziNăng lực của tôi có hạn thật mà. Tôi không đảm đương nổi đâu ạ.

HSK 7
0:03s