Cách dùng "去找回你自己吧" (qù zhǎo huí nǐ zì jǐ ba) trong hội thoại tiếng Trung
去找回你自己吧
[Ông mãi luôn yêu cháu] [Đi tìm lại chính mình đi.]
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:24
yé yé jiàn yì nǐ dào hóng jǐng bā zhōng lái xué xiào shì gè néng zhì yù rén de dì fāng
爷爷建议你到宏景八中来 学校是个能治愈人的地方
“[ông khuyên cháu hãy đến trường Trung học Số 8 Hoành Cảnh.] [Trường học là nơi có thể chữa lành con người.] [Ông mãi luôn yêu cháu]”
LINE 0203:31
PLAYING SCENEqù去
zhǎo找
huí回
nǐ你
zì自
jǐ己
ba吧
“[Ông mãi luôn yêu cháu] [Đi tìm lại chính mình đi.]”
LINE 0304:04
hóng jǐng zhàn dào le
宏景站 到了
“[Thành phố Hoành Cảnh] Đã đến trạm Hoành Cảnh.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 104 clips (Page 2 of 6)
HSK 1
0:03s
qín shǐ huáng de qín zàng áo de áo méi yǒu gǒuTần trong Tần Thủy Hoàng. Ngao trong Ngao Tây Tạng, không phải chó.

HSK 4
0:03s
nǎ ge lǎo shī jiào nǐ lái de nǐ fán bù fán aThầy cô nào bảo em đến đây? Sao cô phiền thế?

HSK 7
0:03s
jiù zhī dào yǒu rén zài shuǎ wǒ jiù zhè yě kě yǐ aBiết ngay là có người trêu em mà. Cái này cũng được.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
zàng áo méi yǒu gǒu tóng xué[Sổ mượn trả dụng cụ thể thao] [Em học sinh Ngao Tây Tạng không phải chó này,] [Miễn phí mượn dụng cụ bóng đá 100 lần]

HSK 7
0:03s
wǒ jīn tiān yào qīn shǒu qīng lǐ mén hù[Lớp 12A5] Hôm nay tôi phải tự tay dọn dẹp cửa nhà.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
míng tiān zǎo shàng wǒ chī xiǎo lóng bāo wǒ gěi nǐ dài yī fènsáng mai tôi ăn bánh bao súp, tôi mang một suất cho cậu.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
tā kěn dìng yòu táo kè tōu tōu qù xiào wài tī qiú qù leChắc chắn cậu ta lại trốn học, lẻn ra bên ngoài đá bóng rồi.

HSK 7
0:03s
bié shēng qì le lǎo dà zǒu qǐng nǐ chī quán tou mǔ qùĐừng giận mà. Đại ca, đi thôi, tôi mời cậu ăn thịt viên.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
piào liàng piào liàng hǎo qiú hǎo qiú hǎo qiú- Đá hay lắm. - Đá hay lắm. Đá hay, đá hay.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
hǎo qiú hǎo qiú piào liàng piào liàng zǒu le♪ Soi sáng lối về cho anh ♪ - Đá hay lắm. - Quá tuyệt. Đi thôi.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
kěn dìng shì táo kè tóng xué děng yí xià nǐ guì xìngchắc chắn là trốn học. Em học sinh, chờ đã. Cậu họ gì?

HSK 6
0:03s
guǎi bú dào rén jiù huì piàn qián- không dụ được người thì lừa tiền. - Chỉ cần cậu vào đội của chúng tôi,