Cách dùng "他们两个叫什么名字 你当我傻呀" (tā men liǎng gè jiào shén me míng zì nǐ dāng wǒ shǎ ya) trong hội thoại tiếng Trung
他们两个叫什么名字 你当我傻呀
Hai em ấy tên là gì? Cô tưởng em ngốc à?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:00
duì对
“[Kỳ Lượng, hậu vệ đội bóng cũ] Đúng thế ạ.”
LINE 0230:02
PLAYING SCENEtā men liǎng gè jiào shén me míng zì nǐ dāng wǒ shǎ ya
他们两个叫什么名字 你当我傻呀
“Hai em ấy tên là gì? Cô tưởng em ngốc à?”
LINE 0330:05
wǒ néng gào sù nǐ tā jiào lín lù hé qí liàng rán hòu nǐ qù gào sù jīn lǎo yāo
我能告诉你他叫林鹿和祁亮 然后你去告诉金老幺
“Em lại đi nói cho cô biết hai cậu ấy là Lâm Lộc với Kỳ Lượng để cô đi nói với yêu quái Kim”
Show Information
More Clips From Episode
Total 104 clips (Page 4 of 6)
HSK 2
0:03s
hái yǒu zhè ge bù hǎo yì sī bù hǎo yì sī bù hǎo yì sī- Còn cái này nữa. - Xin lỗi. Xin lỗi, xin lỗi.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ men tián jìng duì zuì jìn hěn máng méi kòng méi kòngDạo này đội Điền kinh chúng tôi bận lắm. Không rảnh đâu ạ.

HSK 2
0:03s
wǒ shén me qiú dōu bú huì wǒ zhǐ huì yì shù tǐ cāoTôi không hiểu gì về bóng với banh đâu. Tôi chỉ biết thể dục nhịp điệu thôi.

HSK 5
0:03s
wǒ gāng lái yīng gāi yǔ wǒ wú guān ba[Mình vừa mới đến đây,] [chắc không liên quan tới mình đâu nhỉ?]

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhǎo wǒ yǒu shì a lái ná dèng zi zuò zhe jiǎngTìm tôi có việc gì à? Nào, lấy cái ghế đi. Ngồi xuống hẵng nói.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ kàn nǐ xīn lǐ xué xué dé zhè me hǎo wǒ jué de nǐ gàn zhè ge lǐng duìCô xem, cô học tâm lý học giỏi vậy. Tôi nghĩ cô làm người phụ trách đội

HSK 4
0:03s
shì zài hé shì bù guò le gé háng rú gé shān nelà hợp nhất rồi. Khác nghề như cách núi mà thầy.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ què shí néng lì yǒu xiàn méi bàn fǎ tiāo qǐ zhè ge dàn ziNăng lực của tôi có hạn thật mà. Tôi không đảm đương nổi đâu ạ.