Cách dùng "听说小林老师 是永川大学的高材生" (tīng shuō xiǎo lín lǎo shī shì yǒng chuān dà xué de gāo cái shēng) trong hội thoại tiếng Trung

tīngshuōxiǎolínlǎoshī shìyǒngchuānxuédegāocáishēng

Nghe nói cô Lâm là sinh viên xuất sắc của đại học Vĩnh Xuyên.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:17
shì
sūn
lǎo
shī

Tôi là cô Tôn.

LINE 0223:19
PLAYING SCENE
tīng shuō xiǎo lín lǎo shī shì yǒng chuān dà xué de gāo cái shēng

听说小林老师 是永川大学的高材生

Nghe nói cô Lâm là sinh viên xuất sắc của đại học Vĩnh Xuyên.

LINE 0323:24
zhī qián nà ge lǎo lǐ lián diàn nǎo dōu bú huì yòng zhěng gè bǎo guǎn shì dōu luàn tào le

之前那个老李连电脑都不会用 整个保管室都乱套了

Trước kia lão Lý còn không biết sử dụng máy tính, làm cho phòng Quản lý loạn hết cả lên.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E1
Timestamp23:19
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 104 clips (Page 1 of 6)
知三当三 无耻
HSK 7
0:03s
zhī sān dāng sān wú chǐ[mà ngang nhiên làm bồ nhí.] [Trơ trẽn.]
去找回你自己吧
HSK 2
0:03s
qù zhǎo huí nǐ zì jǐ ba[Ông mãi luôn yêu cháu] [Đi tìm lại chính mình đi.]
但我会努力留下来的
HSK 4
0:03s
dàn wǒ huì nǔ lì liú xià lái denhưng cháu sẽ cố gắng để được ở lại.
突然有种温暖的感觉
HSK 5
0:03s
tū rán yǒu zhǒng wēn nuǎn de gǎn jué[mình bỗng có cảm giác ấm áp,]
既然想好了要当咸鱼
HSK 4
0:03s
jì rán xiǎng hǎo le yào dāng xián yú[đã quyết định làm người lười]
博士这么高的学位
HSK 6
0:03s
bó shì zhè me gāo de xué wèiBằng cấp Tiến sĩ cao như vậy.
我觉得这份工作很清闲
HSK 4
0:03s
wǒ jué de zhè fèn gōng zuò hěn qīng xiánTôi thấy công việc này rất nhàn.
岗位无分大小 都是为教育事业做贡献
HSK 6
0:03s
gǎng wèi wú fēn dà xiǎo dōu shì wèi jiào yù shì yè zuò gòng xiànDù là vị trí nào cũng đều là cống hiến cho sự nghiệp giáo dục.
好吧 环境不错
HSK 3
0:03s
hǎo ba huán jìng bù cuò[Thôi được rồi,] [môi trường cũng ổn.]
球是球 拍子是拍子 这些盒子 很可能都是空的
HSK 4
0:03s
qiú shì qiú pāi zi shì pāi zi zhè xiē hé zi hěn kě néng dōu shì kōng de- Vâng, chủ nhiệm Tiền. - Bóng ra bóng, vợt ra vợt. Có khi mấy cái hộp này đều trống cả đấy,
这乱七八糟的 这木马怎么少了一只腿啊 腿在那呢
HSK 7
0:03s
zhè luàn qī bā zāo de zhè mù mǎ zěn me shǎo le yī zhī tuǐ a tuǐ zài nà nelộn xộn hết cả lên. Sao con ngựa gỗ này lại thiếu một chân thế này? Chân ở bên kia,
蹦床都给它码好了 整整齐齐地码好
HSK 2
0:03s
bèng chuáng dōu gěi tā mǎ hǎo le zhěng zhěng qí qí dì mǎ hǎoBạt nhún lò xo đều phải xếp gọn lại. Xếp cho ngay ngắn, gọn gàng.
我一定会发挥主观能动性
HSK 5
0:03s
wǒ yí dìng huì fā huī zhǔ guān néng dòng xìngTôi nhất định sẽ phát huy tinh thần chủ động và tích cực,
我先过去了 辛苦了
HSK 4
0:03s
wǒ xiān guò qù le xīn kǔ leTôi về trước đây. Thầy vất vả rồi.
终于讲完了
HSK 3
0:03s
zhōng yú jiǎng wán le[Cuối cùng cũng nói xong.]
那你扫干净点啊 还有别忘了关门
HSK 3
0:03s
nà nǐ sǎo gān jìng diǎn a hái yǒu bié wàng le guān ménThế cậu cứ dọn cho sạch vào. Với đừng quên đóng cửa đấy.
还想找老师打我的小报告
HSK 1
0:03s
hái xiǎng zhǎo lǎo shī dǎ wǒ de xiǎo bào gàomà còn muốn mách thầy cô phạt tôi à?
我没必要找老师打你的小报告 那你想干嘛
HSK 6
0:03s
wǒ méi bì yào zhǎo lǎo shī dǎ nǐ de xiǎo bào gào nà nǐ xiǎng gàn máCô không cần phải mách giáo viên phạt em. Thế cậu muốn làm gì?
你真 真是老师
HSK 1
0:03s
nǐ zhēn zhēn shì lǎo shīCô... cô là giáo viên thật à?
到底是谁鬼鬼祟祟的
HSK 4
0:03s
dào dǐ shì shuí guǐ guǐ suì suì deRốt cuộc là ai lén lút đây?