Cách dùng "突然有种温暖的感觉" (tū rán yǒu zhǒng wēn nuǎn de gǎn jué) trong hội thoại tiếng Trung
突然有种温暖的感觉
[mình bỗng có cảm giác ấm áp,]
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:07
zài yí cì lái dào yé yé nǎi nǎi gōng zuò shēng huó de dì fāng
再一次来到爷爷奶奶 工作生活的地方
“[Lần nữa quay về nơi] [ông bà từng sống và làm việc,]”
LINE 0206:10
PLAYING SCENEtū突
rán然
yǒu有
zhǒng种
wēn温
nuǎn暖
de的
gǎn感
jué觉
“[mình bỗng có cảm giác ấm áp,]”
LINE 0306:13
jiǎn简
dān单
“[bình dị]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 104 clips (Page 6 of 6)
HSK 4
0:03s
mǎ shàng kuài liù diǎn le wǒ zhè shí jiān yǒu diǎn gǎn nà wǒ jiù xiān zǒu le aSắp sáu giờ rồi. Tôi hơi vội. Vậy tôi đi trước nhé.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s