Cách dùng "突然有种温暖的感觉" (tū rán yǒu zhǒng wēn nuǎn de gǎn jué) trong hội thoại tiếng Trung
突然有种温暖的感觉
[mình bỗng có cảm giác ấm áp,]
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:07
zài yí cì lái dào yé yé nǎi nǎi gōng zuò shēng huó de dì fāng
再一次来到爷爷奶奶 工作生活的地方
“[Lần nữa quay về nơi] [ông bà từng sống và làm việc,]”
LINE 0206:10
PLAYING SCENEtū突
rán然
yǒu有
zhǒng种
wēn温
nuǎn暖
de的
gǎn感
jué觉
“[mình bỗng có cảm giác ấm áp,]”
LINE 0306:13
jiǎn简
dān单
“[bình dị]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 104 clips (Page 4 of 6)
HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ men tián jìng duì zuì jìn hěn máng méi kòng méi kòngDạo này đội Điền kinh chúng tôi bận lắm. Không rảnh đâu ạ.

HSK 2
0:03s
wǒ shén me qiú dōu bú huì wǒ zhǐ huì yì shù tǐ cāoTôi không hiểu gì về bóng với banh đâu. Tôi chỉ biết thể dục nhịp điệu thôi.

HSK 5
0:03s
wǒ gāng lái yīng gāi yǔ wǒ wú guān ba[Mình vừa mới đến đây,] [chắc không liên quan tới mình đâu nhỉ?]

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhǎo wǒ yǒu shì a lái ná dèng zi zuò zhe jiǎngTìm tôi có việc gì à? Nào, lấy cái ghế đi. Ngồi xuống hẵng nói.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ kàn nǐ xīn lǐ xué xué dé zhè me hǎo wǒ jué de nǐ gàn zhè ge lǐng duìCô xem, cô học tâm lý học giỏi vậy. Tôi nghĩ cô làm người phụ trách đội

HSK 4
0:03s
shì zài hé shì bù guò le gé háng rú gé shān nelà hợp nhất rồi. Khác nghề như cách núi mà thầy.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ què shí néng lì yǒu xiàn méi bàn fǎ tiāo qǐ zhè ge dàn ziNăng lực của tôi có hạn thật mà. Tôi không đảm đương nổi đâu ạ.

HSK 7
0:03s