Cách dùng "万一这浴缸漏水 漏到我家了怎么办" (wàn yī zhè yù gāng lòu shuǐ lòu dào wǒ jiā le zěn me bàn) trong hội thoại tiếng Trung

wànzhègānglòushuǐ lòudàojiālezěnmebàn

Lỡ như bồn tắm bị rò nước rồi chảy xuống nhà tôi thì làm thế nào?

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:52
jiù jiù nǐ nà fáng zi gēn běn zū bù chū qù nà nǐ yě bù néng xiān zhǎn hòu zòu a

就就你那房子根本租不出去 那你也不能先斩后奏啊

Nhà cô đúng là không cho thuê nổi. Kể cả thế thì anh cũng đâu thể làm rồi mới nói với tôi vậy được?

LINE 0233:56
PLAYING SCENE
wàn yī zhè yù gāng lòu shuǐ lòu dào wǒ jiā le zěn me bàn

万一这浴缸漏水 漏到我家了怎么办

Lỡ như bồn tắm bị rò nước rồi chảy xuống nhà tôi thì làm thế nào?

LINE 0333:58
wǒ wǒ zǎo shàng gěi nǐ dǎ guò diàn huà de nǐ yì zhí méi jiē a

我我早上给你打过电话的 你一直没接啊

Ban sáng... tôi có gọi điện cho cô, nhưng mãi mà cô không nghe máy.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E1
Timestamp33:56
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 104 clips (Page 1 of 6)
知三当三 无耻
HSK 7
0:03s
zhī sān dāng sān wú chǐ[mà ngang nhiên làm bồ nhí.] [Trơ trẽn.]
去找回你自己吧
HSK 2
0:03s
qù zhǎo huí nǐ zì jǐ ba[Ông mãi luôn yêu cháu] [Đi tìm lại chính mình đi.]
但我会努力留下来的
HSK 4
0:03s
dàn wǒ huì nǔ lì liú xià lái denhưng cháu sẽ cố gắng để được ở lại.
突然有种温暖的感觉
HSK 5
0:03s
tū rán yǒu zhǒng wēn nuǎn de gǎn jué[mình bỗng có cảm giác ấm áp,]
既然想好了要当咸鱼
HSK 4
0:03s
jì rán xiǎng hǎo le yào dāng xián yú[đã quyết định làm người lười]
博士这么高的学位
HSK 6
0:03s
bó shì zhè me gāo de xué wèiBằng cấp Tiến sĩ cao như vậy.
我觉得这份工作很清闲
HSK 4
0:03s
wǒ jué de zhè fèn gōng zuò hěn qīng xiánTôi thấy công việc này rất nhàn.
岗位无分大小 都是为教育事业做贡献
HSK 6
0:03s
gǎng wèi wú fēn dà xiǎo dōu shì wèi jiào yù shì yè zuò gòng xiànDù là vị trí nào cũng đều là cống hiến cho sự nghiệp giáo dục.
好吧 环境不错
HSK 3
0:03s
hǎo ba huán jìng bù cuò[Thôi được rồi,] [môi trường cũng ổn.]
球是球 拍子是拍子 这些盒子 很可能都是空的
HSK 4
0:03s
qiú shì qiú pāi zi shì pāi zi zhè xiē hé zi hěn kě néng dōu shì kōng de- Vâng, chủ nhiệm Tiền. - Bóng ra bóng, vợt ra vợt. Có khi mấy cái hộp này đều trống cả đấy,
这乱七八糟的 这木马怎么少了一只腿啊 腿在那呢
HSK 7
0:03s
zhè luàn qī bā zāo de zhè mù mǎ zěn me shǎo le yī zhī tuǐ a tuǐ zài nà nelộn xộn hết cả lên. Sao con ngựa gỗ này lại thiếu một chân thế này? Chân ở bên kia,
蹦床都给它码好了 整整齐齐地码好
HSK 2
0:03s
bèng chuáng dōu gěi tā mǎ hǎo le zhěng zhěng qí qí dì mǎ hǎoBạt nhún lò xo đều phải xếp gọn lại. Xếp cho ngay ngắn, gọn gàng.
我一定会发挥主观能动性
HSK 5
0:03s
wǒ yí dìng huì fā huī zhǔ guān néng dòng xìngTôi nhất định sẽ phát huy tinh thần chủ động và tích cực,
我先过去了 辛苦了
HSK 4
0:03s
wǒ xiān guò qù le xīn kǔ leTôi về trước đây. Thầy vất vả rồi.
终于讲完了
HSK 3
0:03s
zhōng yú jiǎng wán le[Cuối cùng cũng nói xong.]
那你扫干净点啊 还有别忘了关门
HSK 3
0:03s
nà nǐ sǎo gān jìng diǎn a hái yǒu bié wàng le guān ménThế cậu cứ dọn cho sạch vào. Với đừng quên đóng cửa đấy.
还想找老师打我的小报告
HSK 1
0:03s
hái xiǎng zhǎo lǎo shī dǎ wǒ de xiǎo bào gàomà còn muốn mách thầy cô phạt tôi à?
我没必要找老师打你的小报告 那你想干嘛
HSK 6
0:03s
wǒ méi bì yào zhǎo lǎo shī dǎ nǐ de xiǎo bào gào nà nǐ xiǎng gàn máCô không cần phải mách giáo viên phạt em. Thế cậu muốn làm gì?
你真 真是老师
HSK 1
0:03s
nǐ zhēn zhēn shì lǎo shīCô... cô là giáo viên thật à?
到底是谁鬼鬼祟祟的
HSK 4
0:03s
dào dǐ shì shuí guǐ guǐ suì suì deRốt cuộc là ai lén lút đây?