Cách dùng "我带了一些零食 大家一起吃" (wǒ dài le yī xiē líng shí dà jiā yì qǐ chī) trong hội thoại tiếng Trung

dàilexiēlíngshí jiāchī

Tôi có mang ít đồ ăn vặt. Mọi người ăn cùng nhé.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:29
bǎo guǎn shì hǎo xiàng bù tài xū yào yòng dào diàn nǎo ba lái lái lái

保管室好像不太需要用到电脑吧 来来来

Hình như phòng Quản lý không cần dùng tới máy tính mà ạ. Nào, nào.

LINE 0223:32
PLAYING SCENE
wǒ dài le yī xiē líng shí dà jiā yì qǐ chī

我带了一些零食 大家一起吃

Tôi có mang ít đồ ăn vặt. Mọi người ăn cùng nhé.

LINE 0323:36
xiǎo lín lǎo shī shì ba cháng xià zhè ge xiè xiè tè bié hǎo chī

小林老师是吧 尝下这个 谢谢 特别好吃

Cô Lâm phải không? Ăn thử cái này đi. - Cảm ơn. - Ngon lắm đấy.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E1
Timestamp23:32
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 104 clips (Page 4 of 6)
来晚了 来晚了啊 校长把我叫去
HSK 3
0:03s
lái wǎn le lái wǎn le a xiào zhǎng bǎ wǒ jiào qùTôi đến muộn. Hiệu trưởng bảo tôi
这个新文件具体是啥
HSK 5
0:03s
zhè ge xīn wén jiàn jù tǐ shì shácụ thể công văn mới này là gì đi ạ.
去了也就是一轮游
HSK 6
0:03s
qù le yě jiù shì yī lún yóuCó tham gia thì cũng chỉ bị loại ngay vòng đầu thôi.
自告奋勇一下啊
HSK 2
0:03s
zì gào fèn yǒng yī xià acó ai tự nguyện xung phong làm không?
我们田径队最近很忙 没空 没空
HSK 3
0:03s
wǒ men tián jìng duì zuì jìn hěn máng méi kòng méi kòngDạo này đội Điền kinh chúng tôi bận lắm. Không rảnh đâu ạ.
我什么球都不会 我只会艺术体操
HSK 2
0:03s
wǒ shén me qiú dōu bú huì wǒ zhǐ huì yì shù tǐ cāoTôi không hiểu gì về bóng với banh đâu. Tôi chỉ biết thể dục nhịp điệu thôi.
我刚来 应该与我无关吧
HSK 5
0:03s
wǒ gāng lái yīng gāi yǔ wǒ wú guān ba[Mình vừa mới đến đây,] [chắc không liên quan tới mình đâu nhỉ?]
钱主任 你是故意的吧
HSK 5
0:03s
qián zhǔ rèn nǐ shì gù yì de ba[Chủ nhiệm Tiền cố ý đúng không?]
装傻 看不见我
HSK 1
0:03s
zhuāng shǎ kàn bú jiàn wǒ[Giả ngốc.] [Không thấy tôi à?]
承受力这么强
HSK 4
0:03s
chéng shòu lì zhè me qiáng[Giỏi chịu đựng đấy.]
找我有事啊 来 拿凳子 坐着讲
HSK 7
0:03s
zhǎo wǒ yǒu shì a lái ná dèng zi zuò zhe jiǎngTìm tôi có việc gì à? Nào, lấy cái ghế đi. Ngồi xuống hẵng nói.
术业有专攻
HSK 1
0:03s
shù yè yǒu zhuān gōngMỗi người có chuyên môn riêng.
你看你心理学学得这么好 我觉得你干这个领队
HSK 7
0:03s
nǐ kàn nǐ xīn lǐ xué xué dé zhè me hǎo wǒ jué de nǐ gàn zhè ge lǐng duìCô xem, cô học tâm lý học giỏi vậy. Tôi nghĩ cô làm người phụ trách đội
是再合适不过了 隔行如隔山呢
HSK 4
0:03s
shì zài hé shì bù guò le gé háng rú gé shān nelà hợp nhất rồi. Khác nghề như cách núi mà thầy.
其实你用不着那么担心
HSK 3
0:03s
qí shí nǐ yòng bù zhe nà me dān xīnThật ra cô không cần phải lo đến vậy.
有智慧有抱负
HSK 7
0:03s
yǒu zhì huì yǒu bào fùCó trí tuệ, có hoài bão. [Tên: Tần Ngao] [Tên: Lâm Lộc][Tên: Kỳ Lượng]
这还不骗我
HSK 5
0:03s
zhè hái bù piàn wǒ[Vậy mà bảo là không lừa mình.]
业务能力强 特别能战斗
HSK 6
0:03s
yè wù néng lì qiáng tè bié néng zhàn dòuNăng lực nghiệp vụ mạnh. Chiến giỏi.
我确实能力有限 没办法挑起这个担子
HSK 7
0:03s
wǒ què shí néng lì yǒu xiàn méi bàn fǎ tiāo qǐ zhè ge dàn ziNăng lực của tôi có hạn thật mà. Tôi không đảm đương nổi đâu ạ.
我看 您还是换个人选吧
HSK 7
0:03s
wǒ kàn nín hái shì huàn gè rén xuǎn baTôi thấy thầy nên đổi người khác đi thì hơn.